Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 6 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 14/7/1969 đến 12/8/1969 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1969

7/8/1969Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/1969Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/1969Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/1969Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/1969CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1969CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1969CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1969CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/7/1969Thứ Haimùng 1Canh DầnNguyTâmĐại Hung
15/7/1969Thứ Bamùng 2Tân MãoThànhĐại Cát
16/7/1969Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
17/7/1969Thứ Nămmùng 4Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
18/7/1969Thứ Sáumùng 5Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
19/7/1969Thứ Bảymùng 6Ất MùiKiếnNữHung
20/7/1969Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânTrừHung
21/7/1969Thứ Haimùng 8Đinh DậuMãnNguyHung
22/7/1969Thứ Bamùng 9Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
23/7/1969Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiĐịnhBíchCát
24/7/1969Thứ Năm11Canh TýChấpKhuêĐại Hung
25/7/1969Thứ Sáu12Tân SửuPháLâuHung
26/7/1969Thứ Bảy13Nhâm DầnNguyVịHung
27/7/1969Chủ Nhật14Quý MãoThànhMãoCát
28/7/1969Thứ Hai15Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/7/1969Thứ Ba16Ất TỵKhaiChủyCát
30/7/1969Thứ Tư17Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
31/7/1969Thứ Năm18Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
1/8/1969Thứ Sáu19Mậu ThânTrừQuỷHung
2/8/1969Thứ Bảy20Kỷ DậuMãnLiễuHung
3/8/1969Chủ Nhật21Canh TuấtBìnhTinhCát
4/8/1969Thứ Hai22Tân HợiĐịnhTrươngCát
5/8/1969Thứ Ba23Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
6/8/1969Thứ Tư24Quý SửuPháChẩnHung
7/8/1969Thứ Năm25Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
8/8/1969Thứ Sáu26Ất MãoNguyCangĐại Hung
9/8/1969Thứ Bảy27Bính ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/8/1969Chủ Nhật28Đinh TỵThuPhòngCát
11/8/1969Thứ Hai29Mậu NgọKhaiTâmĐại HungThụ Tử
12/8/1969Thứ Ba30Kỷ MùiBếHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.