Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 5 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 15/6/1969 đến 13/7/1969 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1969

8/7/1969Đại CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/1969Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/1969Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1969Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/1969CátThứ Sáu · 13 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/1969CátThứ Năm · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/7/1969CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/1969CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/6/1969Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
16/6/1969Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
17/6/1969Thứ Bamùng 3Quý HợiChấpHung
18/6/1969Thứ Tưmùng 4Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
19/6/1969Thứ Nămmùng 5Ất SửuNguyĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/6/1969Thứ Sáumùng 6Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
21/6/1969Thứ Bảymùng 7Đinh MãoThuNữBình Hòa
22/6/1969Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
23/6/1969Thứ Haimùng 9Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
24/6/1969Thứ Bamùng 10Canh NgọKiếnThấtCát
25/6/1969Thứ Tư11Tân MùiTrừBíchCát
26/6/1969Thứ Năm12Nhâm ThânMãnKhuêHung
27/6/1969Thứ Sáu13Quý DậuBìnhLâuCát
28/6/1969Thứ Bảy14Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
29/6/1969Chủ Nhật15Ất HợiChấpMãoĐại Hung
30/6/1969Thứ Hai16Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
1/7/1969Thứ Ba17Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
2/7/1969Thứ Tư18Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
3/7/1969Thứ Năm19Kỷ MãoThuTỉnhCát
4/7/1969Thứ Sáu20Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/7/1969Thứ Bảy21Tân TỵBếLiễuĐại Hung
6/7/1969Chủ Nhật22Nhâm NgọKiếnTinhHung
7/7/1969Thứ Hai23Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
8/7/1969Thứ Ba24Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
9/7/1969Thứ Tư25Ất DậuMãnChẩnCát
10/7/1969Thứ Năm26Bính TuấtBìnhGiácCát
11/7/1969Thứ Sáu27Đinh HợiĐịnhCangHung
12/7/1969Thứ Bảy28Mậu TýChấpĐêĐại HungThụ Tử
13/7/1969Chủ Nhật29Kỷ SửuPháPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.