Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 7 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 13/8/1969 đến 11/9/1969 dương lịch. Trong 30 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1969

4/9/1969Đại CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/1969Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/1969Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/1969Đại CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/8/1969CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/1969CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/1969CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1969CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/1969Thứ Tưmùng 1Canh ThânKiếnHung
14/8/1969Thứ Nămmùng 2Tân DậuTrừĐẩuCát
15/8/1969Thứ Sáumùng 3Nhâm TuấtMãnNgưuCát
16/8/1969Thứ Bảymùng 4Quý HợiBìnhNữĐại Cát
17/8/1969Chủ Nhậtmùng 5Giáp TýĐịnhHung
18/8/1969Thứ Haimùng 6Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
19/8/1969Thứ Bamùng 7Bính DầnPháThấtHung
20/8/1969Thứ Tưmùng 8Đinh MãoNguyBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/8/1969Thứ Nămmùng 9Mậu ThìnThànhKhuêCát
22/8/1969Thứ Sáumùng 10Kỷ TỵThuLâuCát
23/8/1969Thứ Bảy11Canh NgọKhaiVịĐại Cát
24/8/1969Chủ Nhật12Tân MùiBếMãoĐại Hung
25/8/1969Thứ Hai13Nhâm ThânKiếnTấtĐại Cát
26/8/1969Thứ Ba14Quý DậuTrừChủyCát
27/8/1969Thứ Tư15Giáp TuấtMãnSâmCát
28/8/1969Thứ Năm16Ất HợiBìnhTỉnhCát
29/8/1969Thứ Sáu17Bính TýĐịnhQuỷHung
30/8/1969Thứ Bảy18Đinh SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
31/8/1969Chủ Nhật19Mậu DầnPháTinhĐại Hung
1/9/1969Thứ Hai20Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
2/9/1969Thứ Ba21Canh ThìnThànhDựcCát
3/9/1969Thứ Tư22Tân TỵThuChẩnCát
4/9/1969Thứ Năm23Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
5/9/1969Thứ Sáu24Quý MùiBếCangHung
6/9/1969Thứ Bảy25Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
7/9/1969Chủ Nhật26Ất DậuTrừPhòngCát
8/9/1969Thứ Hai27Bính TuấtMãnTâmHung
9/9/1969Thứ Ba28Đinh HợiMãnBình Hòa
10/9/1969Thứ Tư29Mậu TýBìnhCát
11/9/1969Thứ Năm30Kỷ SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.