Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 6 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 28/6/1957 đến 26/7/1957 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1957

11/7/1957Đại CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/1957Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/1957Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/7/1957Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/7/1957CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/1957CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/1957CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/7/1957CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/1957Thứ Sáumùng 1Tân MùiTrừCangHung
29/6/1957Thứ Bảymùng 2Nhâm ThânMãnĐêHung
30/6/1957Chủ Nhậtmùng 3Quý DậuBìnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/7/1957Thứ Haimùng 4Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
2/7/1957Thứ Bamùng 5Ất HợiChấpHung
3/7/1957Thứ Tưmùng 6Bính TýPháĐại Cát
4/7/1957Thứ Nămmùng 7Đinh SửuNguyĐẩuHung
5/7/1957Thứ Sáumùng 8Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
6/7/1957Thứ Bảymùng 9Kỷ MãoThuNữBình Hòa
7/7/1957Chủ Nhậtmùng 10Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
8/7/1957Thứ Hai11Tân TỵKhaiNguyCát
9/7/1957Thứ Ba12Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
10/7/1957Thứ Tư13Quý MùiKiếnBíchBình Hòa
11/7/1957Thứ Năm14Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
12/7/1957Thứ Sáu15Ất DậuMãnLâuBình Hòa
13/7/1957Thứ Bảy16Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
14/7/1957Chủ Nhật17Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
15/7/1957Thứ Hai18Mậu TýChấpTấtHung
16/7/1957Thứ Ba19Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
17/7/1957Thứ Tư20Canh DầnNguySâmHung
18/7/1957Thứ Năm21Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
19/7/1957Thứ Sáu22Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/7/1957Thứ Bảy23Quý TỵKhaiLiễuCát
21/7/1957Chủ Nhật24Giáp NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
22/7/1957Thứ Hai25Ất MùiKiếnTrươngHung
23/7/1957Thứ Ba26Bính ThânTrừDựcHung
24/7/1957Thứ Tư27Đinh DậuMãnChẩnCát
25/7/1957Thứ Năm28Mậu TuấtBìnhGiácCát
26/7/1957Thứ Sáu29Kỷ HợiĐịnhCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.