Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 7 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 27/7/1957 đến 24/8/1957 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1957

31/7/1957Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/8/1957Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1957Đại CátThứ Hai · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1957Đại CátThứ Hai · 24 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1957Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/8/1957Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/1957Đại CátThứ Ba · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/1957Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/1957Thứ Bảymùng 1Canh TýChấpĐêĐại Hung
28/7/1957Chủ Nhậtmùng 2Tân SửuPháPhòngĐại HungThụ Tử
29/7/1957Thứ Haimùng 3Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
30/7/1957Thứ Bamùng 4Quý MãoThànhĐại Cát
31/7/1957Thứ Tưmùng 5Giáp ThìnThuĐại Cát
1/8/1957Thứ Nămmùng 6Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
2/8/1957Thứ Sáumùng 7Bính NgọBếNgưuĐại Hung
3/8/1957Thứ Bảymùng 8Đinh MùiKiếnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/8/1957Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThânTrừHung
5/8/1957Thứ Haimùng 10Kỷ DậuMãnNguyHung
6/8/1957Thứ Ba11Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
7/8/1957Thứ Tư12Tân HợiĐịnhBíchCát
8/8/1957Thứ Năm13Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
9/8/1957Thứ Sáu14Quý SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
10/8/1957Thứ Bảy15Giáp DầnPháVịHung
11/8/1957Chủ Nhật16Ất MãoNguyMãoĐại Hung
12/8/1957Thứ Hai17Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
13/8/1957Thứ Ba18Đinh TỵThuChủyHung
14/8/1957Thứ Tư19Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
15/8/1957Thứ Năm20Kỷ MùiBếTỉnhHung
16/8/1957Thứ Sáu21Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
17/8/1957Thứ Bảy22Tân DậuTrừLiễuHung
18/8/1957Chủ Nhật23Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
19/8/1957Thứ Hai24Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
20/8/1957Thứ Ba25Giáp TýĐịnhDựcHung
21/8/1957Thứ Tư26Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
22/8/1957Thứ Năm27Bính DầnPháGiácHung
23/8/1957Thứ Sáu28Đinh MãoNguyCangĐại Hung
24/8/1957Thứ Bảy29Mậu ThìnThànhĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.