Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 5 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 29/5/1957 đến 27/6/1957 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1957

29/5/1957Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/6/1957Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/1957Đại CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1957CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/1957CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/6/1957CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/1957CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/1957CátThứ Bảy · 18 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/1957Thứ Tưmùng 1Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
30/5/1957Thứ Nămmùng 2Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
31/5/1957Thứ Sáumùng 3Quý MãoKhaiCangBình Hòa
1/6/1957Thứ Bảymùng 4Giáp ThìnBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/6/1957Chủ Nhậtmùng 5Ất TỵKiếnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/6/1957Thứ Haimùng 6Bính NgọTrừTâmHung
4/6/1957Thứ Bamùng 7Đinh MùiMãnCát
5/6/1957Thứ Tưmùng 8Mậu ThânBìnhCát
6/6/1957Thứ Nămmùng 9Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
7/6/1957Thứ Sáumùng 10Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
8/6/1957Thứ Bảy11Tân HợiChấpNữĐại Hung
9/6/1957Chủ Nhật12Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
10/6/1957Thứ Hai13Quý SửuNguyNguyĐại Hung
11/6/1957Thứ Ba14Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
12/6/1957Thứ Tư15Ất MãoThuBíchCát
13/6/1957Thứ Năm16Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/6/1957Thứ Sáu17Đinh TỵBếLâuĐại Hung
15/6/1957Thứ Bảy18Mậu NgọKiếnVịCát
16/6/1957Chủ Nhật19Kỷ MùiTrừMãoHung
17/6/1957Thứ Hai20Canh ThânMãnTấtCát
18/6/1957Thứ Ba21Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
19/6/1957Thứ Tư22Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
20/6/1957Thứ Năm23Quý HợiChấpTỉnhHung
21/6/1957Thứ Sáu24Giáp TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
22/6/1957Thứ Bảy25Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
23/6/1957Chủ Nhật26Bính DầnThànhTinhĐại Cát
24/6/1957Thứ Hai27Đinh MãoThuTrươngCát
25/6/1957Thứ Ba28Mậu ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/6/1957Thứ Tư29Kỷ TỵBếChẩnHung
27/6/1957Thứ Năm30Canh NgọKiếnGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.