Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 5 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 3/6/1943 đến 1/7/1943 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1943

17/6/1943Đại CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/6/1943Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/1943CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/6/1943CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/1943CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/1943CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/6/1943CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/6/1943Thứ Nămmùng 1Nhâm ThìnBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1943Thứ Sáumùng 2Quý TỵKiếnLâuHung
5/6/1943Thứ Bảymùng 3Giáp NgọTrừVịCát
6/6/1943Chủ Nhậtmùng 4Ất MùiMãnMãoBình Hòa
7/6/1943Thứ Haimùng 5Bính ThânMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/6/1943Thứ Bamùng 6Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
9/6/1943Thứ Tưmùng 7Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
10/6/1943Thứ Nămmùng 8Kỷ HợiChấpTỉnhHung
11/6/1943Thứ Sáumùng 9Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
12/6/1943Thứ Bảymùng 10Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
13/6/1943Chủ Nhật11Nhâm DầnThànhTinhCát
14/6/1943Thứ Hai12Quý MãoThuTrươngCát
15/6/1943Thứ Ba13Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1943Thứ Tư14Ất TỵBếChẩnHung
17/6/1943Thứ Năm15Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
18/6/1943Thứ Sáu16Đinh MùiTrừCangHung
19/6/1943Thứ Bảy17Mậu ThânMãnĐêHung
20/6/1943Chủ Nhật18Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
21/6/1943Thứ Hai19Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung
22/6/1943Thứ Ba20Tân HợiChấpHung
23/6/1943Thứ Tư21Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
24/6/1943Thứ Năm22Quý SửuNguyĐẩuHung
25/6/1943Thứ Sáu23Giáp DầnThànhNgưuBình Hòa
26/6/1943Thứ Bảy24Ất MãoThuNữBình Hòa
27/6/1943Chủ Nhật25Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1943Thứ Hai26Đinh TỵBếNguyĐại Hung
29/6/1943Thứ Ba27Mậu NgọKiếnThấtCát
30/6/1943Thứ Tư28Kỷ MùiTrừBíchCát
1/7/1943Thứ Năm29Canh ThânMãnKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.