Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 5 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 19/6/1936 đến 17/7/1936 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1936

8/7/1936Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/1936Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/7/1936Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/7/1936Đại CátThứ Năm · 14 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/1936Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/1936Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/6/1936CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1936CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/6/1936Thứ Sáumùng 1Nhâm ThânMãnQuỷHung
20/6/1936Thứ Bảymùng 2Quý DậuBìnhLiễuCát
21/6/1936Chủ Nhậtmùng 3Giáp TuấtĐịnhTinhHung
22/6/1936Thứ Haimùng 4Ất HợiChấpTrươngHung
23/6/1936Thứ Bamùng 5Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
24/6/1936Thứ Tưmùng 6Đinh SửuNguyChẩnHung
25/6/1936Thứ Nămmùng 7Mậu DầnThànhGiácCát
26/6/1936Thứ Sáumùng 8Kỷ MãoThuCangHung
27/6/1936Thứ Bảymùng 9Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1936Chủ Nhậtmùng 10Tân TỵBếPhòngHung
29/6/1936Thứ Hai11Nhâm NgọKiếnTâmHung
30/6/1936Thứ Ba12Quý MùiTrừBình Hòa
1/7/1936Thứ Tư13Giáp ThânMãnCát
2/7/1936Thứ Năm14Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
3/7/1936Thứ Sáu15Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
4/7/1936Thứ Bảy16Đinh HợiChấpNữĐại Hung
5/7/1936Chủ Nhật17Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
6/7/1936Thứ Hai18Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
7/7/1936Thứ Ba19Canh DầnThànhThấtĐại Cát
8/7/1936Thứ Tư20Tân MãoThànhBíchĐại Cát
9/7/1936Thứ Năm21Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1936Thứ Sáu22Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
11/7/1936Thứ Bảy23Giáp NgọBếVịĐại Cát
12/7/1936Chủ Nhật24Ất MùiKiếnMãoHung
13/7/1936Thứ Hai25Bính ThânTrừTấtCát
14/7/1936Thứ Ba26Đinh DậuMãnChủyHung
15/7/1936Thứ Tư27Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
16/7/1936Thứ Năm28Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
17/7/1936Thứ Sáu29Canh TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.