Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 5 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 19/6/1917 đến 18/7/1917 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1917

11/7/1917Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/1917Đại CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/7/1917Đại CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/1917Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/1917CátThứ Sáu · 18 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/1917CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/1917CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/1917CátThứ Tư · 30 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/6/1917Thứ Bamùng 1Nhâm ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/6/1917Thứ Tưmùng 2Quý TỵBếChẩnHung
21/6/1917Thứ Nămmùng 3Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
22/6/1917Thứ Sáumùng 4Ất MùiTrừCangHung
23/6/1917Thứ Bảymùng 5Bính ThânMãnĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/6/1917Chủ Nhậtmùng 6Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
25/6/1917Thứ Haimùng 7Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
26/6/1917Thứ Bamùng 8Kỷ HợiChấpVĩHung
27/6/1917Thứ Tưmùng 9Canh TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
28/6/1917Thứ Nămmùng 10Tân SửuNguyĐẩuHung
29/6/1917Thứ Sáu11Nhâm DầnThànhNgưuBình Hòa
30/6/1917Thứ Bảy12Quý MãoThuNữBình Hòa
1/7/1917Chủ Nhật13Giáp ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/7/1917Thứ Hai14Ất TỵBếNguyĐại Hung
3/7/1917Thứ Ba15Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
4/7/1917Thứ Tư16Đinh MùiTrừBíchCát
5/7/1917Thứ Năm17Mậu ThânMãnKhuêHung
6/7/1917Thứ Sáu18Kỷ DậuBìnhLâuCát
7/7/1917Thứ Bảy19Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
8/7/1917Chủ Nhật20Tân HợiChấpMãoĐại Hung
9/7/1917Thứ Hai21Nhâm TýChấpTấtĐại Hung — Thụ Tử
10/7/1917Thứ Ba22Quý SửuPháChủyĐại Hung
11/7/1917Thứ Tư23Giáp DầnNguySâmĐại Cát
12/7/1917Thứ Năm24Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
13/7/1917Thứ Sáu25Bính ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/7/1917Thứ Bảy26Đinh TỵKhaiLiễuCát
15/7/1917Chủ Nhật27Mậu NgọBếTinhĐại Hung
16/7/1917Thứ Hai28Kỷ MùiKiếnTrươngHung
17/7/1917Thứ Ba29Canh ThânTrừDựcHung
18/7/1917Thứ Tư30Tân DậuMãnChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.