Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 5 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 30/5/1908 đến 28/6/1908 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1908

10/6/1908Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/6/1908Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/1908Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/1908Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/1908Đại CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1908Đại CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1908CátThứ Hai · 24 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1908CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/5/1908Thứ Bảymùng 1Ất DậuĐịnhLiễuHung
31/5/1908Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtChấpTinhHung
1/6/1908Thứ Haimùng 3Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
2/6/1908Thứ Bamùng 4Mậu TýNguyDựcĐại Hung — Thụ Tử
3/6/1908Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuThànhChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/6/1908Thứ Nămmùng 6Canh DầnThuGiácĐại Cát
5/6/1908Thứ Sáumùng 7Tân MãoKhaiCangĐại Cát
6/6/1908Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/6/1908Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵBếPhòngHung
8/6/1908Thứ Haimùng 10Giáp NgọKiếnTâmHung
9/6/1908Thứ Ba11Ất MùiTrừVĩBình Hòa
10/6/1908Thứ Tư12Bính ThânMãnCơĐại Cát
11/6/1908Thứ Năm13Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
12/6/1908Thứ Sáu14Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
13/6/1908Thứ Bảy15Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
14/6/1908Chủ Nhật16Canh TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
15/6/1908Thứ Hai17Tân SửuNguyNguyĐại Hung
16/6/1908Thứ Ba18Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
17/6/1908Thứ Tư19Quý MãoThuBíchCát
18/6/1908Thứ Năm20Giáp ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/6/1908Thứ Sáu21Ất TỵBếLâuĐại Hung
20/6/1908Thứ Bảy22Bính NgọKiếnVịĐại Cát
21/6/1908Chủ Nhật23Đinh MùiTrừMãoHung
22/6/1908Thứ Hai24Mậu ThânMãnTấtCát
23/6/1908Thứ Ba25Kỷ DậuBìnhChủyBình Hòa
24/6/1908Thứ Tư26Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
25/6/1908Thứ Năm27Tân HợiChấpTỉnhHung
26/6/1908Thứ Sáu28Nhâm TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
27/6/1908Thứ Bảy29Quý SửuNguyLiễuĐại Hung
28/6/1908Chủ Nhật30Giáp DầnThànhTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.