Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 5 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 25/5/2142 đến 23/6/2142 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2142

13/6/2142Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2142Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/6/2142Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/2142CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/6/2142CátThứ Sáu · 15 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2142CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2142CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2142CátThứ Tư · 13 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/5/2142Thứ Sáumùng 1Đinh MùiMãnCangHung
26/5/2142Thứ Bảymùng 2Mậu ThânBìnhĐêHung
27/5/2142Chủ Nhậtmùng 3Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
28/5/2142Thứ Haimùng 4Canh TuấtChấpTâmBình Hòa
29/5/2142Thứ Bamùng 5Tân HợiPháVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/5/2142Thứ Tưmùng 6Nhâm TýNguyCơĐại Hung — Thụ Tử
31/5/2142Thứ Nămmùng 7Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
1/6/2142Thứ Sáumùng 8Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
2/6/2142Thứ Bảymùng 9Ất MãoKhaiNữCát
3/6/2142Chủ Nhậtmùng 10Bính ThìnBếHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/6/2142Thứ Hai11Đinh TỵKiếnNguyHung
5/6/2142Thứ Ba12Mậu NgọTrừThấtCát
6/6/2142Thứ Tư13Kỷ MùiTrừBíchCát
7/6/2142Thứ Năm14Canh ThânMãnKhuêHung
8/6/2142Thứ Sáu15Tân DậuBìnhLâuCát
9/6/2142Thứ Bảy16Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
10/6/2142Chủ Nhật17Quý HợiChấpMãoĐại Hung
11/6/2142Thứ Hai18Giáp TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
12/6/2142Thứ Ba19Ất SửuNguyChủyĐại Hung
13/6/2142Thứ Tư20Bính DầnThànhSâmĐại Cát
14/6/2142Thứ Năm21Đinh MãoThuTỉnhCát
15/6/2142Thứ Sáu22Mậu ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/6/2142Thứ Bảy23Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
17/6/2142Chủ Nhật24Canh NgọKiếnTinhHung
18/6/2142Thứ Hai25Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
19/6/2142Thứ Ba26Nhâm ThânMãnDựcHung
20/6/2142Thứ Tư27Quý DậuBìnhChẩnĐại Cát
21/6/2142Thứ Năm28Giáp TuấtĐịnhGiácBình Hòa
22/6/2142Thứ Sáu29Ất HợiChấpCangĐại Hung
23/6/2142Thứ Bảy30Bính TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.