Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2028

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 23/6/2028 đến 21/7/2028 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 nhuận âm lịch 2028

8/7/2028Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/7/2028Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/7/2028Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2028Đại CátThứ Hai · 25 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2028Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2028Đại CátThứ Ba · 12 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2028Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/2028CátThứ Hai · 18 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/2028Thứ Sáumùng 1Kỷ MãoThuCangHung
24/6/2028Thứ Bảymùng 2Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/6/2028Chủ Nhậtmùng 3Tân TỵBếPhòngHung
26/6/2028Thứ Haimùng 4Nhâm NgọKiếnTâmHung
27/6/2028Thứ Bamùng 5Quý MùiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/2028Thứ Tưmùng 6Giáp ThânMãnCát
29/6/2028Thứ Nămmùng 7Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
30/6/2028Thứ Sáumùng 8Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
1/7/2028Thứ Bảymùng 9Đinh HợiChấpNữĐại Hung
2/7/2028Chủ Nhậtmùng 10Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
3/7/2028Thứ Hai11Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
4/7/2028Thứ Ba12Canh DầnThànhThấtĐại Cát
5/7/2028Thứ Tư13Tân MãoThuBíchCát
6/7/2028Thứ Năm14Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2028Thứ Sáu15Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
8/7/2028Thứ Bảy16Giáp NgọBếVịĐại Cát
9/7/2028Chủ Nhật17Ất MùiKiếnMãoHung
10/7/2028Thứ Hai18Bính ThânTrừTấtCát
11/7/2028Thứ Ba19Đinh DậuMãnChủyHung
12/7/2028Thứ Tư20Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
13/7/2028Thứ Năm21Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
14/7/2028Thứ Sáu22Canh TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
15/7/2028Thứ Bảy23Tân SửuPháLiễuĐại Hung
16/7/2028Chủ Nhật24Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
17/7/2028Thứ Hai25Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
18/7/2028Thứ Ba26Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2028Thứ Tư27Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
20/7/2028Thứ Năm28Bính NgọBếGiácĐại Hung
21/7/2028Thứ Sáu29Đinh MùiKiếnCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.