Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 5 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 24/5/2028 đến 22/6/2028 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2028

10/6/2028Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/2028Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/5/2028CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/2028CátThứ Năm · 30 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/2028CátChủ Nhật · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2028CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2028CátThứ Tư · 22 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/6/2028CátThứ Năm · 23 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/2028Thứ Tưmùng 1Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
25/5/2028Thứ Nămmùng 2Canh TuấtChấpGiácĐại Cát
26/5/2028Thứ Sáumùng 3Tân HợiPháCangBình Hòa
27/5/2028Thứ Bảymùng 4Nhâm TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
28/5/2028Chủ Nhậtmùng 5Quý SửuThànhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/2028Thứ Haimùng 6Giáp DầnThuTâmĐại Hung
30/5/2028Thứ Bamùng 7Ất MãoKhaiCát
31/5/2028Thứ Tưmùng 8Bính ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2028Thứ Nămmùng 9Đinh TỵKiếnĐẩuBình Hòa
2/6/2028Thứ Sáumùng 10Mậu NgọTrừNgưuHung
3/6/2028Thứ Bảy11Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
4/6/2028Chủ Nhật12Canh ThânBìnhCát
5/6/2028Thứ Hai13Tân DậuĐịnhNguyCát
6/6/2028Thứ Ba14Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
7/6/2028Thứ Tư15Quý HợiChấpBíchHung
8/6/2028Thứ Năm16Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
9/6/2028Thứ Sáu17Ất SửuNguyLâuHung
10/6/2028Thứ Bảy18Bính DầnThànhVịĐại Cát
11/6/2028Chủ Nhật19Đinh MãoThuMãoBình Hòa
12/6/2028Thứ Hai20Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/6/2028Thứ Ba21Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
14/6/2028Thứ Tư22Canh NgọKiếnSâmCát
15/6/2028Thứ Năm23Tân MùiTrừTỉnhCát
16/6/2028Thứ Sáu24Nhâm ThânMãnQuỷHung
17/6/2028Thứ Bảy25Quý DậuBìnhLiễuCát
18/6/2028Chủ Nhật26Giáp TuấtĐịnhTinhHung
19/6/2028Thứ Hai27Ất HợiChấpTrươngHung
20/6/2028Thứ Ba28Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
21/6/2028Thứ Tư29Đinh SửuNguyChẩnHung
22/6/2028Thứ Năm30Mậu DầnThànhGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.