Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 6 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 22/7/2028 đến 19/8/2028 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2028

7/8/2028Đại CátThứ Hai · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/2028Đại CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/2028Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2028CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/7/2028CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/2028CátThứ Hai · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2028CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/2028CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/2028Thứ Bảymùng 1Mậu ThânTrừĐêHung
23/7/2028Chủ Nhậtmùng 2Kỷ DậuMãnPhòngCát
24/7/2028Thứ Haimùng 3Canh TuấtBìnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/7/2028Thứ Bamùng 4Tân HợiĐịnhCát
26/7/2028Thứ Tưmùng 5Nhâm TýChấpHung
27/7/2028Thứ Nămmùng 6Quý SửuPháĐẩuHung
28/7/2028Thứ Sáumùng 7Giáp DầnNguyNgưuCát
29/7/2028Thứ Bảymùng 8Ất MãoThànhNữCát
30/7/2028Chủ Nhậtmùng 9Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
31/7/2028Thứ Haimùng 10Đinh TỵKhaiNguyCát
1/8/2028Thứ Ba11Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
2/8/2028Thứ Tư12Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
3/8/2028Thứ Năm13Canh ThânTrừKhuêHung
4/8/2028Thứ Sáu14Tân DậuMãnLâuBình Hòa
5/8/2028Thứ Bảy15Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
6/8/2028Chủ Nhật16Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
7/8/2028Thứ Hai17Giáp TýChấpTấtĐại Cát
8/8/2028Thứ Ba18Ất SửuChấpChủyĐại Hung
9/8/2028Thứ Tư19Bính DầnPháSâmHung
10/8/2028Thứ Năm20Đinh MãoNguyTỉnhHung
11/8/2028Thứ Sáu21Mậu ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/8/2028Thứ Bảy22Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
13/8/2028Chủ Nhật23Canh NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử
14/8/2028Thứ Hai24Tân MùiBếTrươngHung
15/8/2028Thứ Ba25Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
16/8/2028Thứ Tư26Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
17/8/2028Thứ Năm27Giáp TuấtMãnGiácCát
18/8/2028Thứ Sáu28Ất HợiBìnhCangHung
19/8/2028Thứ Bảy29Bính TýĐịnhĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.