Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 1952

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 22/6/1952 đến 21/7/1952 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 nhuận âm lịch 1952

10/7/1952Đại CátThứ Năm · 19 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/7/1952Đại CátThứ Ba · 17 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/1952Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1952Đại CátThứ Tư · 11 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/1952Đại CátThứ Ba · 24 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/6/1952CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/7/1952CátChủ Nhật · 29 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/1952CátThứ Tư · 25 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/6/1952Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
23/6/1952Thứ Haimùng 2Canh TýPháTấtĐại HungThụ Tử
24/6/1952Thứ Bamùng 3Tân SửuNguyChủyĐại Hung
25/6/1952Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
26/6/1952Thứ Nămmùng 5Quý MãoThuTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/1952Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1952Thứ Bảymùng 7Ất TỵBếLiễuĐại Hung
29/6/1952Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọKiếnTinhCát
30/6/1952Thứ Haimùng 9Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
1/7/1952Thứ Bamùng 10Mậu ThânMãnDựcHung
2/7/1952Thứ Tư11Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
3/7/1952Thứ Năm12Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
4/7/1952Thứ Sáu13Tân HợiChấpCangĐại Hung
5/7/1952Thứ Bảy14Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử
6/7/1952Chủ Nhật15Quý SửuNguyPhòngHung
7/7/1952Thứ Hai16Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
8/7/1952Thứ Ba17Ất MãoThànhĐại Cát
9/7/1952Thứ Tư18Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1952Thứ Năm19Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
11/7/1952Thứ Sáu20Mậu NgọBếNgưuĐại Hung
12/7/1952Thứ Bảy21Kỷ MùiKiếnNữHung
13/7/1952Chủ Nhật22Canh ThânTrừHung
14/7/1952Thứ Hai23Tân DậuMãnNguyHung
15/7/1952Thứ Ba24Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
16/7/1952Thứ Tư25Quý HợiĐịnhBíchCát
17/7/1952Thứ Năm26Giáp TýChấpKhuêĐại HungThụ Tử
18/7/1952Thứ Sáu27Ất SửuPháLâuHung
19/7/1952Thứ Bảy28Bính DầnNguyVịHung
20/7/1952Chủ Nhật29Đinh MãoThànhMãoCát
21/7/1952Thứ Hai30Mậu ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.