Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 6 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 22/7/1952 đến 19/8/1952 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1952

6/8/1952Đại CátThứ Tư · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/7/1952Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/1952Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1952Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/1952CátThứ Ba · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/1952CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/1952CátThứ Sáu · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/1952CátThứ Năm · 17 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/1952Thứ Bamùng 1Kỷ TỵKhaiChủyCát
23/7/1952Thứ Tưmùng 2Canh NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
24/7/1952Thứ Nămmùng 3Tân MùiKiếnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/7/1952Thứ Sáumùng 4Nhâm ThânTrừQuỷHung
26/7/1952Thứ Bảymùng 5Quý DậuMãnLiễuHung
27/7/1952Chủ Nhậtmùng 6Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
28/7/1952Thứ Haimùng 7Ất HợiĐịnhTrươngCát
29/7/1952Thứ Bamùng 8Bính TýChấpDựcĐại Hung
30/7/1952Thứ Tưmùng 9Đinh SửuPháChẩnHung
31/7/1952Thứ Nămmùng 10Mậu DầnNguyGiácHung
1/8/1952Thứ Sáu11Kỷ MãoThànhCangCát
2/8/1952Thứ Bảy12Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/8/1952Chủ Nhật13Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
4/8/1952Thứ Hai14Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
5/8/1952Thứ Ba15Quý MùiKiếnHung
6/8/1952Thứ Tư16Giáp ThânTrừĐại Cát
7/8/1952Thứ Năm17Ất DậuMãnĐẩuCát
8/8/1952Thứ Sáu18Bính TuấtMãnNgưuHung
9/8/1952Thứ Bảy19Đinh HợiBìnhNữBình Hòa
10/8/1952Chủ Nhật20Mậu TýĐịnhHung
11/8/1952Thứ Hai21Kỷ SửuChấpNguyHung
12/8/1952Thứ Ba22Canh DầnPháThấtHung
13/8/1952Thứ Tư23Tân MãoNguyBíchHung
14/8/1952Thứ Năm24Nhâm ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
15/8/1952Thứ Sáu25Quý TỵThuLâuĐại Cát
16/8/1952Thứ Bảy26Giáp NgọKhaiVịĐại HungThụ Tử
17/8/1952Chủ Nhật27Ất MùiBếMãoĐại Hung
18/8/1952Thứ Hai28Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
19/8/1952Thứ Ba29Đinh DậuTrừChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.