Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1952

Tháng 5 âm lịch năm 1952 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 24/5/1952 đến 21/6/1952 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1952

24/5/1952Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/5/1952Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1952Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1952Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/1952CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/1952CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/1952CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/6/1952CátThứ Sáu · 28 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1952

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/1952Thứ Bảymùng 1Canh NgọTrừVịĐại Cát
25/5/1952Chủ Nhậtmùng 2Tân MùiMãnMãoĐại Cát
26/5/1952Thứ Haimùng 3Nhâm ThânBìnhTấtCát
27/5/1952Thứ Bamùng 4Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
28/5/1952Thứ Tưmùng 5Giáp TuấtChấpSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/1952Thứ Nămmùng 6Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
30/5/1952Thứ Sáumùng 7Bính TýNguyQuỷĐại HungThụ Tử
31/5/1952Thứ Bảymùng 8Đinh SửuThànhLiễuCát
1/6/1952Chủ Nhậtmùng 9Mậu DầnThuTinhHung
2/6/1952Thứ Haimùng 10Kỷ MãoKhaiTrươngCát
3/6/1952Thứ Ba11Canh ThìnBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1952Thứ Tư12Tân TỵKiếnChẩnĐại Cát
5/6/1952Thứ Năm13Nhâm NgọTrừGiácCát
6/6/1952Thứ Sáu14Quý MùiMãnCangHung
7/6/1952Thứ Bảy15Giáp ThânMãnĐêHung
8/6/1952Chủ Nhật16Ất DậuBìnhPhòngĐại Cát
9/6/1952Thứ Hai17Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
10/6/1952Thứ Ba18Đinh HợiChấpHung
11/6/1952Thứ Tư19Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
12/6/1952Thứ Năm20Kỷ SửuNguyĐẩuHung
13/6/1952Thứ Sáu21Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
14/6/1952Thứ Bảy22Tân MãoThuNữBình Hòa
15/6/1952Chủ Nhật23Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1952Thứ Hai24Quý TỵBếNguyĐại Hung
17/6/1952Thứ Ba25Giáp NgọKiếnThấtCát
18/6/1952Thứ Tư26Ất MùiTrừBíchCát
19/6/1952Thứ Năm27Bính ThânMãnKhuêCát
20/6/1952Thứ Sáu28Đinh DậuBìnhLâuCát
21/6/1952Thứ Bảy29Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.