Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 5 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 10/6/2173 đến 9/7/2173 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2173

8/7/2173Đại CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/6/2173Đại CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2173Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/6/2173Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/2173CátThứ Sáu · 16 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2173CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/2173CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/2173CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/6/2173Thứ Nămmùng 1Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
11/6/2173Thứ Sáumùng 2Đinh MùiTrừCangHung
12/6/2173Thứ Bảymùng 3Mậu ThânMãnĐêHung
13/6/2173Chủ Nhậtmùng 4Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
14/6/2173Thứ Haimùng 5Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/6/2173Thứ Bamùng 6Tân HợiChấpVĩHung
16/6/2173Thứ Tưmùng 7Nhâm TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
17/6/2173Thứ Nămmùng 8Quý SửuNguyĐẩuHung
18/6/2173Thứ Sáumùng 9Giáp DầnThànhNgưuBình Hòa
19/6/2173Thứ Bảymùng 10Ất MãoThuNữBình Hòa
20/6/2173Chủ Nhật11Bính ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/6/2173Thứ Hai12Đinh TỵBếNguyĐại Hung
22/6/2173Thứ Ba13Mậu NgọKiếnThấtCát
23/6/2173Thứ Tư14Kỷ MùiTrừBíchCát
24/6/2173Thứ Năm15Canh ThânMãnKhuêHung
25/6/2173Thứ Sáu16Tân DậuBìnhLâuCát
26/6/2173Thứ Bảy17Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
27/6/2173Chủ Nhật18Quý HợiChấpMãoĐại Hung
28/6/2173Thứ Hai19Giáp TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
29/6/2173Thứ Ba20Ất SửuNguyChủyĐại Hung
30/6/2173Thứ Tư21Bính DầnThànhSâmĐại Cát
1/7/2173Thứ Năm22Đinh MãoThuTỉnhCát
2/7/2173Thứ Sáu23Mậu ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/7/2173Thứ Bảy24Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
4/7/2173Chủ Nhật25Canh NgọKiếnTinhHung
5/7/2173Thứ Hai26Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
6/7/2173Thứ Ba27Nhâm ThânMãnDựcHung
7/7/2173Thứ Tư28Quý DậuMãnChẩnCát
8/7/2173Thứ Năm29Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
9/7/2173Thứ Sáu30Ất HợiĐịnhCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.