Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 4 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 12/5/2173 đến 9/6/2173 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2173

26/5/2173Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/2173Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2173Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2173Đại CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/5/2173CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2173CátThứ Bảy · 18 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2173CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/2173CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/2173Thứ Tưmùng 1Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
13/5/2173Thứ Nămmùng 2Mậu DầnThuGiácBình Hòa
14/5/2173Thứ Sáumùng 3Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
15/5/2173Thứ Bảymùng 4Canh ThìnBếĐêHung
16/5/2173Chủ Nhậtmùng 5Tân TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
17/5/2173Thứ Haimùng 6Nhâm NgọTrừTâmHung
18/5/2173Thứ Bamùng 7Quý MùiMãnVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/5/2173Thứ Tưmùng 8Giáp ThânBìnhCơCát
20/5/2173Thứ Nămmùng 9Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
21/5/2173Thứ Sáumùng 10Bính TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/5/2173Thứ Bảy11Đinh HợiPháNữHung
23/5/2173Chủ Nhật12Mậu TýNguyHưĐại Hung
24/5/2173Thứ Hai13Kỷ SửuThànhNguyCát
25/5/2173Thứ Ba14Canh DầnThuThấtĐại Cát
26/5/2173Thứ Tư15Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
27/5/2173Thứ Năm16Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
28/5/2173Thứ Sáu17Quý TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
29/5/2173Thứ Bảy18Giáp NgọTrừVịCát
30/5/2173Chủ Nhật19Ất MùiMãnMãoBình Hòa
31/5/2173Thứ Hai20Bính ThânBìnhTấtCát
1/6/2173Thứ Ba21Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
2/6/2173Thứ Tư22Mậu TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/6/2173Thứ Năm23Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
4/6/2173Thứ Sáu24Canh TýNguyQuỷHung
5/6/2173Thứ Bảy25Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
6/6/2173Chủ Nhật26Nhâm DầnThànhTinhCát
7/6/2173Thứ Hai27Quý MãoThuTrươngCát
8/6/2173Thứ Ba28Giáp ThìnKhaiDựcBình Hòa
9/6/2173Thứ Tư29Ất TỵBếChẩnĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.