Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 6 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 10/7/2173 đến 8/8/2173 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2173

18/7/2173Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2173Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/2173Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2173Đại CátThứ Ba · 11 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/2173CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/7/2173CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/2173CátChủ Nhật · 30 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2173CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/7/2173Thứ Bảymùng 1Bính TýChấpĐêĐại Hung
11/7/2173Chủ Nhậtmùng 2Đinh SửuPháPhòngHung
12/7/2173Thứ Haimùng 3Mậu DầnNguyTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/7/2173Thứ Bamùng 4Kỷ MãoThànhVĩĐại Cát
14/7/2173Thứ Tưmùng 5Canh ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/7/2173Thứ Nămmùng 6Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
16/7/2173Thứ Sáumùng 7Nhâm NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
17/7/2173Thứ Bảymùng 8Quý MùiKiếnNữHung
18/7/2173Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThânTrừHưĐại Cát
19/7/2173Thứ Haimùng 10Ất DậuMãnNguyHung
20/7/2173Thứ Ba11Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
21/7/2173Thứ Tư12Đinh HợiĐịnhBíchCát
22/7/2173Thứ Năm13Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
23/7/2173Thứ Sáu14Kỷ SửuPháLâuHung
24/7/2173Thứ Bảy15Canh DầnNguyVịHung
25/7/2173Chủ Nhật16Tân MãoThànhMãoCát
26/7/2173Thứ Hai17Nhâm ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/7/2173Thứ Ba18Quý TỵKhaiChủyCát
28/7/2173Thứ Tư19Giáp NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
29/7/2173Thứ Năm20Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
30/7/2173Thứ Sáu21Bính ThânTrừQuỷHung
31/7/2173Thứ Bảy22Đinh DậuMãnLiễuHung
1/8/2173Chủ Nhật23Mậu TuấtBìnhTinhCát
2/8/2173Thứ Hai24Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
3/8/2173Thứ Ba25Canh TýChấpDựcĐại Hung
4/8/2173Thứ Tư26Tân SửuPháChẩnHung
5/8/2173Thứ Năm27Nhâm DầnNguyGiácHung
6/8/2173Thứ Sáu28Quý MãoThànhCangCát
7/8/2173Thứ Bảy29Giáp ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/8/2173Chủ Nhật30Ất TỵThuPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.