Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 5 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 17/6/2167 đến 15/7/2167 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2167

9/7/2167Đại CátThứ Năm · 23 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2167CátThứ Năm · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2167CátThứ Sáu · 17 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2167CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/6/2167CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/7/2167CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2167CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/6/2167Thứ Tưmùng 1Tân TỵBếChẩnHung
18/6/2167Thứ Nămmùng 2Nhâm NgọKiếnGiácBình Hòa
19/6/2167Thứ Sáumùng 3Quý MùiTrừCangHung
20/6/2167Thứ Bảymùng 4Giáp ThânMãnĐêHung
21/6/2167Chủ Nhậtmùng 5Ất DậuBìnhPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/6/2167Thứ Haimùng 6Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
23/6/2167Thứ Bamùng 7Đinh HợiChấpVĩHung
24/6/2167Thứ Tưmùng 8Mậu TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
25/6/2167Thứ Nămmùng 9Kỷ SửuNguyĐẩuHung
26/6/2167Thứ Sáumùng 10Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
27/6/2167Thứ Bảy11Tân MãoThuNữBình Hòa
28/6/2167Chủ Nhật12Nhâm ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/6/2167Thứ Hai13Quý TỵBếNguyĐại Hung
30/6/2167Thứ Ba14Giáp NgọKiếnThấtCát
1/7/2167Thứ Tư15Ất MùiTrừBíchCát
2/7/2167Thứ Năm16Bính ThânMãnKhuêCát
3/7/2167Thứ Sáu17Đinh DậuBìnhLâuCát
4/7/2167Thứ Bảy18Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
5/7/2167Chủ Nhật19Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
6/7/2167Thứ Hai20Canh TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
7/7/2167Thứ Ba21Tân SửuNguyChủyĐại Hung
8/7/2167Thứ Tư22Nhâm DầnNguySâmHung
9/7/2167Thứ Năm23Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
10/7/2167Thứ Sáu24Giáp ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/7/2167Thứ Bảy25Ất TỵKhaiLiễuCát
12/7/2167Chủ Nhật26Bính NgọBếTinhĐại Hung
13/7/2167Thứ Hai27Đinh MùiKiếnTrươngHung
14/7/2167Thứ Ba28Mậu ThânTrừDựcHung
15/7/2167Thứ Tư29Kỷ DậuMãnChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.