Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 6 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 16/7/2167 đến 14/8/2167 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2167

23/7/2167Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2167Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2167Đại CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/2167CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2167CátThứ Hai · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/7/2167CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/8/2167CátChủ Nhật · 18 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/2167CátThứ Bảy · 24 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/2167Thứ Nămmùng 1Canh TuấtBìnhGiácCát
17/7/2167Thứ Sáumùng 2Tân HợiĐịnhCangHung
18/7/2167Thứ Bảymùng 3Nhâm TýChấpĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/7/2167Chủ Nhậtmùng 4Quý SửuPháPhòngHung
20/7/2167Thứ Haimùng 5Giáp DầnNguyTâmCát
21/7/2167Thứ Bamùng 6Ất MãoThànhVĩĐại Cát
22/7/2167Thứ Tưmùng 7Bính ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/7/2167Thứ Nămmùng 8Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
24/7/2167Thứ Sáumùng 9Mậu NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
25/7/2167Thứ Bảymùng 10Kỷ MùiKiếnNữHung
26/7/2167Chủ Nhật11Canh ThânTrừHưHung
27/7/2167Thứ Hai12Tân DậuMãnNguyHung
28/7/2167Thứ Ba13Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
29/7/2167Thứ Tư14Quý HợiĐịnhBíchCát
30/7/2167Thứ Năm15Giáp TýChấpKhuêCát
31/7/2167Thứ Sáu16Ất SửuPháLâuHung
1/8/2167Thứ Bảy17Bính DầnNguyVịHung
2/8/2167Chủ Nhật18Đinh MãoThànhMãoCát
3/8/2167Thứ Hai19Mậu ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/8/2167Thứ Ba20Kỷ TỵKhaiChủyCát
5/8/2167Thứ Tư21Canh NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
6/8/2167Thứ Năm22Tân MùiKiếnTỉnhBình Hòa
7/8/2167Thứ Sáu23Nhâm ThânTrừQuỷHung
8/8/2167Thứ Bảy24Quý DậuTrừLiễuCát
9/8/2167Chủ Nhật25Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
10/8/2167Thứ Hai26Ất HợiBìnhTrươngCát
11/8/2167Thứ Ba27Bính TýĐịnhDựcHung
12/8/2167Thứ Tư28Đinh SửuChấpChẩnBình Hòa
13/8/2167Thứ Năm29Mậu DầnPháGiácHung
14/8/2167Thứ Sáu30Kỷ MãoNguyCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.