Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 4 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 19/5/2167 đến 16/6/2167 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2167

6/6/2167Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2167Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2167Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2167Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/2167Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/2167CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2167CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/5/2167CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/2167Thứ Bamùng 1Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
20/5/2167Thứ Tưmùng 2Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
21/5/2167Thứ Nămmùng 3Giáp DầnThuGiácBình Hòa
22/5/2167Thứ Sáumùng 4Ất MãoKhaiCangBình Hòa
23/5/2167Thứ Bảymùng 5Bính ThìnBếĐêĐại Hung
24/5/2167Chủ Nhậtmùng 6Đinh TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
25/5/2167Thứ Haimùng 7Mậu NgọTrừTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/5/2167Thứ Bamùng 8Kỷ MùiMãnVĩCát
27/5/2167Thứ Tưmùng 9Canh ThânBìnhCơĐại Cát
28/5/2167Thứ Nămmùng 10Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
29/5/2167Thứ Sáu11Nhâm TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/5/2167Thứ Bảy12Quý HợiPháNữHung
31/5/2167Chủ Nhật13Giáp TýNguyHưĐại Hung
1/6/2167Thứ Hai14Ất SửuThànhNguyCát
2/6/2167Thứ Ba15Bính DầnThuThấtBình Hòa
3/6/2167Thứ Tư16Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
4/6/2167Thứ Năm17Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
5/6/2167Thứ Sáu18Kỷ TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
6/6/2167Thứ Bảy19Canh NgọTrừVịĐại Cát
7/6/2167Chủ Nhật20Tân MùiTrừMãoHung
8/6/2167Thứ Hai21Nhâm ThânMãnTấtCát
9/6/2167Thứ Ba22Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
10/6/2167Thứ Tư23Giáp TuấtĐịnhSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/6/2167Thứ Năm24Ất HợiChấpTỉnhHung
12/6/2167Thứ Sáu25Bính TýPháQuỷBình Hòa
13/6/2167Thứ Bảy26Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
14/6/2167Chủ Nhật27Mậu DầnThànhTinhCát
15/6/2167Thứ Hai28Kỷ MãoThuTrươngCát
16/6/2167Thứ Ba29Canh ThìnKhaiDựcBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.