Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 4 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 27/4/2150 đến 26/5/2150 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2150

6/5/2150Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/2150Đại CátThứ Năm · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/2150Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2150Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2150Đại CátThứ Ba · 30 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/2150CátThứ Hai · 29 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2150CátThứ Ba · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/2150CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/4/2150Thứ Haimùng 1Tân DậuChấpNguyHung
28/4/2150Thứ Bamùng 2Nhâm TuấtPháThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/4/2150Thứ Tưmùng 3Quý HợiNguyBíchHung
30/4/2150Thứ Nămmùng 4Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
1/5/2150Thứ Sáumùng 5Ất SửuThuLâuBình Hòa
2/5/2150Thứ Bảymùng 6Bính DầnKhaiVịĐại Cát
3/5/2150Chủ Nhậtmùng 7Đinh MãoBếMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/5/2150Thứ Haimùng 8Mậu ThìnKiếnTấtCát
5/5/2150Thứ Bamùng 9Kỷ TỵTrừChủyĐại Hung — Thụ Tử
6/5/2150Thứ Tưmùng 10Canh NgọTrừSâmĐại Cát
7/5/2150Thứ Năm11Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
8/5/2150Thứ Sáu12Nhâm ThânBìnhQuỷHung
9/5/2150Thứ Bảy13Quý DậuĐịnhLiễuHung
10/5/2150Chủ Nhật14Giáp TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/5/2150Thứ Hai15Ất HợiPháTrươngBình Hòa
12/5/2150Thứ Ba16Bính TýNguyDựcĐại Hung
13/5/2150Thứ Tư17Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
14/5/2150Thứ Năm18Mậu DầnThuGiácBình Hòa
15/5/2150Thứ Sáu19Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
16/5/2150Thứ Bảy20Canh ThìnBếĐêHung
17/5/2150Chủ Nhật21Tân TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
18/5/2150Thứ Hai22Nhâm NgọTrừTâmHung
19/5/2150Thứ Ba23Quý MùiMãnVĩCát
20/5/2150Thứ Tư24Giáp ThânBìnhCơCát
21/5/2150Thứ Năm25Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
22/5/2150Thứ Sáu26Bính TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/5/2150Thứ Bảy27Đinh HợiPháNữHung
24/5/2150Chủ Nhật28Mậu TýNguyHưĐại Hung
25/5/2150Thứ Hai29Kỷ SửuThànhNguyCát
26/5/2150Thứ Ba30Canh DầnThuThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.