Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 5 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 29/5/2147 đến 27/6/2147 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2147

27/6/2147Đại CátThứ Ba · 30 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/6/2147Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/5/2147Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2147Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/5/2147CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2147CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/6/2147CátThứ Bảy · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2147CátThứ Hai · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/2147Thứ Haimùng 1Đinh SửuThànhNguyCát
30/5/2147Thứ Bamùng 2Mậu DầnThuThấtBình Hòa
31/5/2147Thứ Tưmùng 3Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
1/6/2147Thứ Nămmùng 4Canh ThìnBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/6/2147Thứ Sáumùng 5Tân TỵKiếnLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/6/2147Thứ Bảymùng 6Nhâm NgọTrừVịCát
4/6/2147Chủ Nhậtmùng 7Quý MùiMãnMãoBình Hòa
5/6/2147Thứ Haimùng 8Giáp ThânBìnhTấtCát
6/6/2147Thứ Bamùng 9Ất DậuĐịnhChủyĐại Hung
7/6/2147Thứ Tưmùng 10Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
8/6/2147Thứ Năm11Đinh HợiChấpTỉnhHung
9/6/2147Thứ Sáu12Mậu TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
10/6/2147Thứ Bảy13Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
11/6/2147Chủ Nhật14Canh DầnThànhTinhCát
12/6/2147Thứ Hai15Tân MãoThuTrươngCát
13/6/2147Thứ Ba16Nhâm ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/6/2147Thứ Tư17Quý TỵBếChẩnHung
15/6/2147Thứ Năm18Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
16/6/2147Thứ Sáu19Ất MùiTrừCangHung
17/6/2147Thứ Bảy20Bính ThânMãnĐêCát
18/6/2147Chủ Nhật21Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
19/6/2147Thứ Hai22Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
20/6/2147Thứ Ba23Kỷ HợiChấpVĩHung
21/6/2147Thứ Tư24Canh TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
22/6/2147Thứ Năm25Tân SửuNguyĐẩuHung
23/6/2147Thứ Sáu26Nhâm DầnThànhNgưuBình Hòa
24/6/2147Thứ Bảy27Quý MãoThuNữBình Hòa
25/6/2147Chủ Nhật28Giáp ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/6/2147Thứ Hai29Ất TỵBếNguyĐại Hung
27/6/2147Thứ Ba30Bính NgọKiếnThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.