Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 4 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 30/4/2147 đến 28/5/2147 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2147

4/5/2147Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2147Đại CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2147Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2147CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2147CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2147CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2147CátThứ Sáu · 13 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2147CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/2147Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânĐịnhHưHung
1/5/2147Thứ Haimùng 2Kỷ DậuChấpNguyHung
2/5/2147Thứ Bamùng 3Canh TuấtPháThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/5/2147Thứ Tưmùng 4Tân HợiNguyBíchHung
4/5/2147Thứ Nămmùng 5Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
5/5/2147Thứ Sáumùng 6Quý SửuThuLâuBình Hòa
6/5/2147Thứ Bảymùng 7Giáp DầnKhaiVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/5/2147Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoKhaiMãoCát
8/5/2147Thứ Haimùng 9Bính ThìnBếTấtHung
9/5/2147Thứ Bamùng 10Đinh TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
10/5/2147Thứ Tư11Mậu NgọTrừSâmCát
11/5/2147Thứ Năm12Kỷ MùiMãnTỉnhCát
12/5/2147Thứ Sáu13Canh ThânBìnhQuỷCát
13/5/2147Thứ Bảy14Tân DậuĐịnhLiễuCát
14/5/2147Chủ Nhật15Nhâm TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/5/2147Thứ Hai16Quý HợiPháTrươngBình Hòa
16/5/2147Thứ Ba17Giáp TýNguyDựcĐại Hung
17/5/2147Thứ Tư18Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
18/5/2147Thứ Năm19Bính DầnThuGiácBình Hòa
19/5/2147Thứ Sáu20Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
20/5/2147Thứ Bảy21Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
21/5/2147Chủ Nhật22Kỷ TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
22/5/2147Thứ Hai23Canh NgọTrừTâmCát
23/5/2147Thứ Ba24Tân MùiMãnVĩĐại Cát
24/5/2147Thứ Tư25Nhâm ThânBìnhCơCát
25/5/2147Thứ Năm26Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
26/5/2147Thứ Sáu27Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/5/2147Thứ Bảy28Ất HợiPháNữHung
28/5/2147Chủ Nhật29Bính TýNguyHưĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.