Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2145

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 22/5/2145 đến 19/6/2145 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 2145

1/6/2145Đại CátThứ Ba · 11 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/2145Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2145Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2145Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/2145Đại CátThứ Hai · 17 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/6/2145Đại CátThứ Tư · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2145Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2145CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/2145Thứ Bảymùng 1Canh ThânBìnhĐêCát
23/5/2145Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
24/5/2145Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/5/2145Thứ Bamùng 4Quý HợiPháVĩBình Hòa
26/5/2145Thứ Tưmùng 5Giáp TýNguyCơĐại Hung
27/5/2145Thứ Nămmùng 6Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
28/5/2145Thứ Sáumùng 7Bính DầnThuNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/5/2145Thứ Bảymùng 8Đinh MãoKhaiNữCát
30/5/2145Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnBếHưĐại Hung
31/5/2145Thứ Haimùng 10Kỷ TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
1/6/2145Thứ Ba11Canh NgọTrừThấtĐại Cát
2/6/2145Thứ Tư12Tân MùiMãnBíchĐại Cát
3/6/2145Thứ Năm13Nhâm ThânBìnhKhuêHung
4/6/2145Thứ Sáu14Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
5/6/2145Thứ Bảy15Giáp TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/6/2145Chủ Nhật16Ất HợiChấpMãoĐại Hung
7/6/2145Thứ Hai17Bính TýPháTấtĐại Cát
8/6/2145Thứ Ba18Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
9/6/2145Thứ Tư19Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
10/6/2145Thứ Năm20Kỷ MãoThuTỉnhCát
11/6/2145Thứ Sáu21Canh ThìnKhaiQuỷBình Hòa
12/6/2145Thứ Bảy22Tân TỵBếLiễuĐại Hung — Thụ Tử
13/6/2145Chủ Nhật23Nhâm NgọKiếnTinhHung
14/6/2145Thứ Hai24Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
15/6/2145Thứ Ba25Giáp ThânMãnDựcHung
16/6/2145Thứ Tư26Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
17/6/2145Thứ Năm27Bính TuấtĐịnhGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/6/2145Thứ Sáu28Đinh HợiChấpCangĐại Hung
19/6/2145Thứ Bảy29Mậu TýPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.