Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 4 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 26/4/2142 đến 24/5/2142 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2142

9/5/2142Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2142Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2142Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/4/2142Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/2142Đại CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/2142CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2142CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/2142CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/2142Thứ Nămmùng 1Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
27/4/2142Thứ Sáumùng 2Kỷ MãoBếCangĐại Hung
28/4/2142Thứ Bảymùng 3Canh ThìnKiếnĐêHung
29/4/2142Chủ Nhậtmùng 4Tân TỵTrừPhòngĐại Hung — Thụ Tử
30/4/2142Thứ Haimùng 5Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
1/5/2142Thứ Bamùng 6Quý MùiBìnhVĩCát
2/5/2142Thứ Tưmùng 7Giáp ThânĐịnhCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/5/2142Thứ Nămmùng 8Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
4/5/2142Thứ Sáumùng 9Bính TuấtPháNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/5/2142Thứ Bảymùng 10Đinh HợiNguyNữĐại Hung
6/5/2142Chủ Nhật11Mậu TýNguyHưĐại Hung
7/5/2142Thứ Hai12Kỷ SửuThànhNguyCát
8/5/2142Thứ Ba13Canh DầnThuThấtĐại Cát
9/5/2142Thứ Tư14Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
10/5/2142Thứ Năm15Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
11/5/2142Thứ Sáu16Quý TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
12/5/2142Thứ Bảy17Giáp NgọTrừVịCát
13/5/2142Chủ Nhật18Ất MùiMãnMãoBình Hòa
14/5/2142Thứ Hai19Bính ThânBìnhTấtCát
15/5/2142Thứ Ba20Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
16/5/2142Thứ Tư21Mậu TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/5/2142Thứ Năm22Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
18/5/2142Thứ Sáu23Canh TýNguyQuỷHung
19/5/2142Thứ Bảy24Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
20/5/2142Chủ Nhật25Nhâm DầnThuTinhHung
21/5/2142Thứ Hai26Quý MãoKhaiTrươngCát
22/5/2142Thứ Ba27Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
23/5/2142Thứ Tư28Ất TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
24/5/2142Thứ Năm29Bính NgọTrừGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.