Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 5 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 15/6/2140 đến 13/7/2140 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2140

11/7/2140Đại CátThứ Hai · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2140Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2140Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/6/2140Đại CátThứ Năm · 16 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2140Đại CátThứ Ba · 21 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2140Đại CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/6/2140CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/2140CátThứ Tư · 22 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/6/2140Thứ Tưmùng 1Mậu NgọKiếnSâmCát
16/6/2140Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiTrừTỉnhCát
17/6/2140Thứ Sáumùng 3Canh ThânMãnQuỷHung
18/6/2140Thứ Bảymùng 4Tân DậuBìnhLiễuCát
19/6/2140Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtĐịnhTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/6/2140Thứ Haimùng 6Quý HợiChấpTrươngHung
21/6/2140Thứ Bamùng 7Giáp TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
22/6/2140Thứ Tưmùng 8Ất SửuNguyChẩnHung
23/6/2140Thứ Nămmùng 9Bính DầnThànhGiácĐại Cát
24/6/2140Thứ Sáumùng 10Đinh MãoThuCangHung
25/6/2140Thứ Bảy11Mậu ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/6/2140Chủ Nhật12Kỷ TỵBếPhòngHung
27/6/2140Thứ Hai13Canh NgọKiếnTâmHung
28/6/2140Thứ Ba14Tân MùiTrừVĩBình Hòa
29/6/2140Thứ Tư15Nhâm ThânMãnCơCát
30/6/2140Thứ Năm16Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát
1/7/2140Thứ Sáu17Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
2/7/2140Thứ Bảy18Ất HợiChấpNữĐại Hung
3/7/2140Chủ Nhật19Bính TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
4/7/2140Thứ Hai20Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
5/7/2140Thứ Ba21Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
6/7/2140Thứ Tư22Kỷ MãoThuBíchCát
7/7/2140Thứ Năm23Canh ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/7/2140Thứ Sáu24Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
9/7/2140Thứ Bảy25Nhâm NgọBếVịHung
10/7/2140Chủ Nhật26Quý MùiKiếnMãoHung
11/7/2140Thứ Hai27Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
12/7/2140Thứ Ba28Ất DậuMãnChủyHung
13/7/2140Thứ Tư29Bính TuấtBìnhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.