Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 4 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 16/5/2140 đến 14/6/2140 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2140

29/5/2140Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2140Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/2140Đại CátThứ Hai · 29 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/5/2140Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/2140Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2140CátThứ Ba · 16 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2140CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2140CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/5/2140Thứ Haimùng 1Mậu TýNguyTấtHung
17/5/2140Thứ Bamùng 2Kỷ SửuThànhChủyCát
18/5/2140Thứ Tưmùng 3Canh DầnThuSâmĐại Cát
19/5/2140Thứ Nămmùng 4Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
20/5/2140Thứ Sáumùng 5Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
21/5/2140Thứ Bảymùng 6Quý TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
22/5/2140Chủ Nhậtmùng 7Giáp NgọTrừTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/5/2140Thứ Haimùng 8Ất MùiMãnTrươngCát
24/5/2140Thứ Bamùng 9Bính ThânBìnhDựcHung
25/5/2140Thứ Tưmùng 10Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
26/5/2140Thứ Năm11Mậu TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/5/2140Thứ Sáu12Kỷ HợiPháCangĐại Hung
28/5/2140Thứ Bảy13Canh TýNguyĐêHung
29/5/2140Chủ Nhật14Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
30/5/2140Thứ Hai15Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
31/5/2140Thứ Ba16Quý MãoKhaiVĩCát
1/6/2140Thứ Tư17Giáp ThìnBếCơHung
2/6/2140Thứ Năm18Ất TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
3/6/2140Thứ Sáu19Bính NgọTrừNgưuHung
4/6/2140Thứ Bảy20Đinh MùiMãnNữBình Hòa
5/6/2140Chủ Nhật21Mậu ThânBìnhHưHung
6/6/2140Thứ Hai22Kỷ DậuBìnhNguyCát
7/6/2140Thứ Ba23Canh TuấtĐịnhThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/6/2140Thứ Tư24Tân HợiChấpBíchHung
9/6/2140Thứ Năm25Nhâm TýPháKhuêĐại Hung
10/6/2140Thứ Sáu26Quý SửuNguyLâuHung
11/6/2140Thứ Bảy27Giáp DầnThànhVịĐại Cát
12/6/2140Chủ Nhật28Ất MãoThuMãoBình Hòa
13/6/2140Thứ Hai29Bính ThìnKhaiTấtĐại Cát
14/6/2140Thứ Ba30Đinh TỵBếChủyĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.