Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 6 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 14/7/2140 đến 12/8/2140 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2140

8/8/2140Đại CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/7/2140Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/2140Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/2140Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/2140CátThứ Bảy · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/8/2140CátThứ Hai · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2140CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2140CátChủ Nhật · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/7/2140Thứ Nămmùng 1Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
15/7/2140Thứ Sáumùng 2Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
16/7/2140Thứ Bảymùng 3Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/7/2140Chủ Nhậtmùng 4Canh DầnNguyTinhĐại Hung
18/7/2140Thứ Haimùng 5Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
19/7/2140Thứ Bamùng 6Nhâm ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/7/2140Thứ Tưmùng 7Quý TỵKhaiChẩnĐại Cát
21/7/2140Thứ Nămmùng 8Giáp NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
22/7/2140Thứ Sáumùng 9Ất MùiKiếnCangĐại Hung
23/7/2140Thứ Bảymùng 10Bính ThânTrừĐêHung
24/7/2140Chủ Nhật11Đinh DậuMãnPhòngCát
25/7/2140Thứ Hai12Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
26/7/2140Thứ Ba13Kỷ HợiĐịnhVĩCát
27/7/2140Thứ Tư14Canh TýChấpCơHung
28/7/2140Thứ Năm15Tân SửuPháĐẩuHung
29/7/2140Thứ Sáu16Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
30/7/2140Thứ Bảy17Quý MãoThànhNữCát
31/7/2140Chủ Nhật18Giáp ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/8/2140Thứ Hai19Ất TỵKhaiNguyCát
2/8/2140Thứ Ba20Bính NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
3/8/2140Thứ Tư21Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
4/8/2140Thứ Năm22Mậu ThânTrừKhuêHung
5/8/2140Thứ Sáu23Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
6/8/2140Thứ Bảy24Canh TuấtBìnhVịĐại Cát
7/8/2140Chủ Nhật25Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
8/8/2140Thứ Hai26Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
9/8/2140Thứ Ba27Quý SửuChấpChủyBình Hòa
10/8/2140Thứ Tư28Giáp DầnPháSâmHung
11/8/2140Thứ Năm29Ất MãoNguyTỉnhHung
12/8/2140Thứ Sáu30Bính ThìnThànhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.