Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 4 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 15/5/2132 đến 12/6/2132 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2132

4/6/2132Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2132Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/6/2132Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/2132CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/2132CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2132CátThứ Sáu · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2132CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2132CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/2132Thứ Nămmùng 1Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
16/5/2132Thứ Sáumùng 2Bính NgọTrừNgưuHung
17/5/2132Thứ Bảymùng 3Đinh MùiMãnNữBình Hòa
18/5/2132Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânBìnhHung
19/5/2132Thứ Haimùng 5Kỷ DậuĐịnhNguyHung
20/5/2132Thứ Bamùng 6Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2132Thứ Tưmùng 7Tân HợiPháBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/5/2132Thứ Nămmùng 8Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
23/5/2132Thứ Sáumùng 9Quý SửuThànhLâuĐại Cát
24/5/2132Thứ Bảymùng 10Giáp DầnThuVịBình Hòa
25/5/2132Chủ Nhật11Ất MãoKhaiMãoCát
26/5/2132Thứ Hai12Bính ThìnBếTấtHung
27/5/2132Thứ Ba13Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
28/5/2132Thứ Tư14Mậu NgọTrừSâmCát
29/5/2132Thứ Năm15Kỷ MùiMãnTỉnhCát
30/5/2132Thứ Sáu16Canh ThânBìnhQuỷCát
31/5/2132Thứ Bảy17Tân DậuĐịnhLiễuCát
1/6/2132Chủ Nhật18Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2132Thứ Hai19Quý HợiPháTrươngBình Hòa
3/6/2132Thứ Ba20Giáp TýNguyDựcĐại Hung
4/6/2132Thứ Tư21Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
5/6/2132Thứ Năm22Bính DầnThuGiácBình Hòa
6/6/2132Thứ Sáu23Đinh MãoThuCangHung
7/6/2132Thứ Bảy24Mậu ThìnKhaiĐêBình Hòa
8/6/2132Chủ Nhật25Kỷ TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
9/6/2132Thứ Hai26Canh NgọKiếnTâmHung
10/6/2132Thứ Ba27Tân MùiTrừBình Hòa
11/6/2132Thứ Tư28Nhâm ThânMãnCát
12/6/2132Thứ Năm29Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.