Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 5 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 29/5/2128 đến 27/6/2128 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2128

26/6/2128Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/2128Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2128Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2128Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2128CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/6/2128CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2128CátThứ Hai · 24 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/2128Thứ Bảymùng 1Mậu TuấtChấpVịBình Hòa
30/5/2128Chủ Nhậtmùng 2Kỷ HợiPháMãoHung
31/5/2128Thứ Haimùng 3Canh TýNguyTấtĐại HungThụ Tử
1/6/2128Thứ Bamùng 4Tân SửuThànhChủyĐại Cát
2/6/2128Thứ Tưmùng 5Nhâm DầnThuSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/6/2128Thứ Nămmùng 6Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
4/6/2128Thứ Sáumùng 7Giáp ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/6/2128Thứ Bảymùng 8Ất TỵKiếnLiễuHung
6/6/2128Chủ Nhậtmùng 9Bính NgọKiếnTinhCát
7/6/2128Thứ Haimùng 10Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
8/6/2128Thứ Ba11Mậu ThânMãnDựcHung
9/6/2128Thứ Tư12Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
10/6/2128Thứ Năm13Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
11/6/2128Thứ Sáu14Tân HợiChấpCangĐại Hung
12/6/2128Thứ Bảy15Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử
13/6/2128Chủ Nhật16Quý SửuNguyPhòngHung
14/6/2128Thứ Hai17Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
15/6/2128Thứ Ba18Ất MãoThuCát
16/6/2128Thứ Tư19Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
17/6/2128Thứ Năm20Đinh TỵBếĐẩuHung
18/6/2128Thứ Sáu21Mậu NgọKiếnNgưuHung
19/6/2128Thứ Bảy22Kỷ MùiTrừNữHung
20/6/2128Chủ Nhật23Canh ThânMãnHung
21/6/2128Thứ Hai24Tân DậuBìnhNguyCát
22/6/2128Thứ Ba25Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
23/6/2128Thứ Tư26Quý HợiChấpBíchHung
24/6/2128Thứ Năm27Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
25/6/2128Thứ Sáu28Ất SửuNguyLâuHung
26/6/2128Thứ Bảy29Bính DầnThànhVịĐại Cát
27/6/2128Chủ Nhật30Đinh MãoThuMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.