Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 6 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 28/6/2128 đến 26/7/2128 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2128

14/7/2128Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2128Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2128Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2128Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2128CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2128CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/7/2128CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2128CátThứ Sáu · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/2128Thứ Haimùng 1Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/6/2128Thứ Bamùng 2Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
30/6/2128Thứ Tưmùng 3Canh NgọKiếnSâmĐại HungThụ Tử
1/7/2128Thứ Nămmùng 4Tân MùiTrừTỉnhCát
2/7/2128Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânMãnQuỷHung
3/7/2128Thứ Bảymùng 6Quý DậuBìnhLiễuCát
4/7/2128Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtĐịnhTinhHung
5/7/2128Thứ Haimùng 8Ất HợiChấpTrươngHung
6/7/2128Thứ Bamùng 9Bính TýPháDựcBình Hòa
7/7/2128Thứ Tưmùng 10Đinh SửuNguyChẩnHung
8/7/2128Thứ Năm11Mậu DầnNguyGiácHung
9/7/2128Thứ Sáu12Kỷ MãoThànhCangCát
10/7/2128Thứ Bảy13Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
11/7/2128Chủ Nhật14Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
12/7/2128Thứ Hai15Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
13/7/2128Thứ Ba16Quý MùiKiếnHung
14/7/2128Thứ Tư17Giáp ThânTrừĐại Cát
15/7/2128Thứ Năm18Ất DậuMãnĐẩuCát
16/7/2128Thứ Sáu19Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
17/7/2128Thứ Bảy20Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
18/7/2128Chủ Nhật21Mậu TýChấpĐại Hung
19/7/2128Thứ Hai22Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
20/7/2128Thứ Ba23Canh DầnNguyThấtHung
21/7/2128Thứ Tư24Tân MãoThànhBíchĐại Cát
22/7/2128Thứ Năm25Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2128Thứ Sáu26Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
24/7/2128Thứ Bảy27Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
25/7/2128Chủ Nhật28Ất MùiKiếnMãoHung
26/7/2128Thứ Hai29Bính ThânTrừTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.