Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 4 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 29/4/2128 đến 28/5/2128 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2128

3/5/2128Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/2128Đại CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2128Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/2128CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2128CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/2128CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/2128CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2128CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/4/2128Thứ Nămmùng 1Mậu ThìnKiếnKhuêHung
30/4/2128Thứ Sáumùng 2Kỷ TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
1/5/2128Thứ Bảymùng 3Canh NgọMãnVịCát
2/5/2128Chủ Nhậtmùng 4Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
3/5/2128Thứ Haimùng 5Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
4/5/2128Thứ Bamùng 6Quý DậuChấpChủyĐại Hung
5/5/2128Thứ Tưmùng 7Giáp TuấtPháSâmĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2128Thứ Nămmùng 8Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
7/5/2128Thứ Sáumùng 9Bính TýNguyQuỷĐại Hung
8/5/2128Thứ Bảymùng 10Đinh SửuThànhLiễuCát
9/5/2128Chủ Nhật11Mậu DầnThuTinhHung
10/5/2128Thứ Hai12Kỷ MãoKhaiTrươngCát
11/5/2128Thứ Ba13Canh ThìnBếDựcHung
12/5/2128Thứ Tư14Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
13/5/2128Thứ Năm15Nhâm NgọTrừGiácCát
14/5/2128Thứ Sáu16Quý MùiMãnCangHung
15/5/2128Thứ Bảy17Giáp ThânBìnhĐêHung
16/5/2128Chủ Nhật18Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
17/5/2128Thứ Hai19Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2128Thứ Ba20Đinh HợiPháBình Hòa
19/5/2128Thứ Tư21Mậu TýNguyĐại Hung
20/5/2128Thứ Năm22Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
21/5/2128Thứ Sáu23Canh DầnThuNgưuBình Hòa
22/5/2128Thứ Bảy24Tân MãoKhaiNữĐại Cát
23/5/2128Chủ Nhật25Nhâm ThìnBếĐại Hung
24/5/2128Thứ Hai26Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
25/5/2128Thứ Ba27Giáp NgọTrừThấtCát
26/5/2128Thứ Tư28Ất MùiMãnBíchCát
27/5/2128Thứ Năm29Bính ThânBìnhKhuêHung
28/5/2128Thứ Sáu30Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.