Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 4 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 14/5/2124 đến 11/6/2124 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2124

23/5/2124Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2124Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2124Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2124CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/2124CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2124CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/2124CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/5/2124CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/5/2124Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
15/5/2124Thứ Haimùng 2Quý HợiPháTrươngBình Hòa
16/5/2124Thứ Bamùng 3Giáp TýNguyDựcĐại Hung
17/5/2124Thứ Tưmùng 4Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
18/5/2124Thứ Nămmùng 5Bính DầnThuGiácBình Hòa
19/5/2124Thứ Sáumùng 6Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
20/5/2124Thứ Bảymùng 7Mậu ThìnBếĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/5/2124Chủ Nhậtmùng 8Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
22/5/2124Thứ Haimùng 9Canh NgọTrừTâmCát
23/5/2124Thứ Bamùng 10Tân MùiMãnĐại Cát
24/5/2124Thứ Tư11Nhâm ThânBìnhCát
25/5/2124Thứ Năm12Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
26/5/2124Thứ Sáu13Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2124Thứ Bảy14Ất HợiPháNữHung
28/5/2124Chủ Nhật15Bính TýNguyĐại Hung
29/5/2124Thứ Hai16Đinh SửuThànhNguyCát
30/5/2124Thứ Ba17Mậu DầnThuThấtBình Hòa
31/5/2124Thứ Tư18Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
1/6/2124Thứ Năm19Canh ThìnBếKhuêHung
2/6/2124Thứ Sáu20Tân TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
3/6/2124Thứ Bảy21Nhâm NgọTrừVịCát
4/6/2124Chủ Nhật22Quý MùiMãnMãoBình Hòa
5/6/2124Thứ Hai23Giáp ThânBìnhTấtCát
6/6/2124Thứ Ba24Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
7/6/2124Thứ Tư25Bính TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
8/6/2124Thứ Năm26Đinh HợiChấpTỉnhHung
9/6/2124Thứ Sáu27Mậu TýPháQuỷĐại Hung
10/6/2124Thứ Bảy28Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
11/6/2124Chủ Nhật29Canh DầnThànhTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.