Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 4 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 9/5/2119 đến 7/6/2119 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2119

10/5/2119Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2119Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2119Đại CátThứ Năm · 24 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2119Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/2119Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2119CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/2119CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2119CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/2119Thứ Bamùng 1Canh DầnThuThấtĐại Cát
10/5/2119Thứ Tưmùng 2Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
11/5/2119Thứ Nămmùng 3Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
12/5/2119Thứ Sáumùng 4Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
13/5/2119Thứ Bảymùng 5Giáp NgọTrừVịCát
14/5/2119Chủ Nhậtmùng 6Ất MùiMãnMãoBình Hòa
15/5/2119Thứ Haimùng 7Bính ThânBìnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/5/2119Thứ Bamùng 8Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
17/5/2119Thứ Tưmùng 9Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2119Thứ Nămmùng 10Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
19/5/2119Thứ Sáu11Canh TýNguyQuỷHung
20/5/2119Thứ Bảy12Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
21/5/2119Chủ Nhật13Nhâm DầnThuTinhHung
22/5/2119Thứ Hai14Quý MãoKhaiTrươngCát
23/5/2119Thứ Ba15Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
24/5/2119Thứ Tư16Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
25/5/2119Thứ Năm17Bính NgọTrừGiácCát
26/5/2119Thứ Sáu18Đinh MùiMãnCangHung
27/5/2119Thứ Bảy19Mậu ThânBìnhĐêHung
28/5/2119Chủ Nhật20Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
29/5/2119Thứ Hai21Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2119Thứ Ba22Tân HợiPháĐại Cát
31/5/2119Thứ Tư23Nhâm TýNguyĐại Hung
1/6/2119Thứ Năm24Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
2/6/2119Thứ Sáu25Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
3/6/2119Thứ Bảy26Ất MãoKhaiNữCát
4/6/2119Chủ Nhật27Bính ThìnBếĐại Hung
5/6/2119Thứ Hai28Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
6/6/2119Thứ Ba29Mậu NgọTrừThấtCát
7/6/2119Thứ Tư30Kỷ MùiTrừBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.