Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 4 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 26/4/2112 đến 25/5/2112 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2112

27/4/2112Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/2112Đại CátThứ Tư · 30 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/2112Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2112Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2112CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2112CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2112CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2112CátChủ Nhật · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/2112Thứ Bamùng 1Tân SửuThuChủyĐại Hung
27/4/2112Thứ Tưmùng 2Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
28/4/2112Thứ Nămmùng 3Quý MãoBếTỉnhHung
29/4/2112Thứ Sáumùng 4Giáp ThìnKiếnQuỷHung
30/4/2112Thứ Bảymùng 5Ất TỵTrừLiễuĐại HungThụ Tử
1/5/2112Chủ Nhậtmùng 6Bính NgọMãnTinhHung
2/5/2112Thứ Haimùng 7Đinh MùiBìnhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/5/2112Thứ Bamùng 8Mậu ThânĐịnhDựcHung
4/5/2112Thứ Tưmùng 9Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
5/5/2112Thứ Nămmùng 10Canh TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2112Thứ Sáu11Tân HợiPháCangBình Hòa
7/5/2112Thứ Bảy12Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
8/5/2112Chủ Nhật13Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
9/5/2112Thứ Hai14Giáp DầnThuTâmĐại Hung
10/5/2112Thứ Ba15Ất MãoKhaiCát
11/5/2112Thứ Tư16Bính ThìnBếHung
12/5/2112Thứ Năm17Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
13/5/2112Thứ Sáu18Mậu NgọTrừNgưuHung
14/5/2112Thứ Bảy19Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
15/5/2112Chủ Nhật20Canh ThânBìnhCát
16/5/2112Thứ Hai21Tân DậuĐịnhNguyCát
17/5/2112Thứ Ba22Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2112Thứ Tư23Quý HợiPháBíchBình Hòa
19/5/2112Thứ Năm24Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
20/5/2112Thứ Sáu25Ất SửuThànhLâuĐại Cát
21/5/2112Thứ Bảy26Bính DầnThuVịBình Hòa
22/5/2112Chủ Nhật27Đinh MãoKhaiMãoCát
23/5/2112Thứ Hai28Mậu ThìnBếTấtHung
24/5/2112Thứ Ba29Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
25/5/2112Thứ Tư30Canh NgọTrừSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.