Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 4 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 30/4/2109 đến 29/5/2109 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2109

12/5/2109Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/2109Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2109Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/5/2109Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2109Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2109CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/5/2109CátThứ Tư · 30 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/2109CátChủ Nhật · 27 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/2109Thứ Bamùng 1Kỷ SửuThuChủyĐại Hung
1/5/2109Thứ Tưmùng 2Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
2/5/2109Thứ Nămmùng 3Tân MãoBếTỉnhHung
3/5/2109Thứ Sáumùng 4Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
4/5/2109Thứ Bảymùng 5Quý TỵTrừLiễuĐại HungThụ Tử
5/5/2109Chủ Nhậtmùng 6Giáp NgọMãnTinhHung
6/5/2109Thứ Haimùng 7Ất MùiMãnTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/5/2109Thứ Bamùng 8Bính ThânBìnhDựcHung
8/5/2109Thứ Tưmùng 9Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
9/5/2109Thứ Nămmùng 10Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2109Thứ Sáu11Kỷ HợiPháCangĐại Hung
11/5/2109Thứ Bảy12Canh TýNguyĐêHung
12/5/2109Chủ Nhật13Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
13/5/2109Thứ Hai14Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
14/5/2109Thứ Ba15Quý MãoKhaiCát
15/5/2109Thứ Tư16Giáp ThìnBếHung
16/5/2109Thứ Năm17Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
17/5/2109Thứ Sáu18Bính NgọTrừNgưuHung
18/5/2109Thứ Bảy19Đinh MùiMãnNữBình Hòa
19/5/2109Chủ Nhật20Mậu ThânBìnhHung
20/5/2109Thứ Hai21Kỷ DậuĐịnhNguyHung
21/5/2109Thứ Ba22Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
22/5/2109Thứ Tư23Tân HợiPháBíchĐại Cát
23/5/2109Thứ Năm24Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
24/5/2109Thứ Sáu25Quý SửuThànhLâuĐại Cát
25/5/2109Thứ Bảy26Giáp DầnThuVịBình Hòa
26/5/2109Chủ Nhật27Ất MãoKhaiMãoCát
27/5/2109Thứ Hai28Bính ThìnBếTấtHung
28/5/2109Thứ Ba29Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
29/5/2109Thứ Tư30Mậu NgọTrừSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.