Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 5 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 12/6/2105 đến 10/7/2105 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2105

27/6/2105Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/2105CátThứ Hai · 11 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2105CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/7/2105CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/2105CátThứ Bảy · 23 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2105CátThứ Sáu · 29 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/6/2105Thứ Sáumùng 1Tân HợiChấpCangĐại Hung
13/6/2105Thứ Bảymùng 2Nhâm TýPháĐêĐại HungThụ Tử
14/6/2105Chủ Nhậtmùng 3Quý SửuNguyPhòngHung
15/6/2105Thứ Haimùng 4Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
16/6/2105Thứ Bamùng 5Ất MãoThuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/6/2105Thứ Tưmùng 6Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
18/6/2105Thứ Nămmùng 7Đinh TỵBếĐẩuHung
19/6/2105Thứ Sáumùng 8Mậu NgọKiếnNgưuHung
20/6/2105Thứ Bảymùng 9Kỷ MùiTrừNữHung
21/6/2105Chủ Nhậtmùng 10Canh ThânMãnHung
22/6/2105Thứ Hai11Tân DậuBìnhNguyCát
23/6/2105Thứ Ba12Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
24/6/2105Thứ Tư13Quý HợiChấpBíchHung
25/6/2105Thứ Năm14Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
26/6/2105Thứ Sáu15Ất SửuNguyLâuHung
27/6/2105Thứ Bảy16Bính DầnThànhVịĐại Cát
28/6/2105Chủ Nhật17Đinh MãoThuMãoBình Hòa
29/6/2105Thứ Hai18Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
30/6/2105Thứ Ba19Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
1/7/2105Thứ Tư20Canh NgọKiếnSâmCát
2/7/2105Thứ Năm21Tân MùiTrừTỉnhCát
3/7/2105Thứ Sáu22Nhâm ThânMãnQuỷHung
4/7/2105Thứ Bảy23Quý DậuBìnhLiễuCát
5/7/2105Chủ Nhật24Giáp TuấtĐịnhTinhHung
6/7/2105Thứ Hai25Ất HợiChấpTrươngHung
7/7/2105Thứ Ba26Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
8/7/2105Thứ Tư27Đinh SửuPháChẩnHung
9/7/2105Thứ Năm28Mậu DầnNguyGiácHung
10/7/2105Thứ Sáu29Kỷ MãoThànhCangCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.