Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 4 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 14/5/2105 đến 11/6/2105 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2105

21/5/2105Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2105Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2105Đại CátThứ Ba · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2105Đại CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/2105Đại CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/2105CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/5/2105CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/2105CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/5/2105Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọTrừGiácCát
15/5/2105Thứ Sáumùng 2Quý MùiMãnCangHung
16/5/2105Thứ Bảymùng 3Giáp ThânBìnhĐêHung
17/5/2105Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
18/5/2105Thứ Haimùng 5Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
19/5/2105Thứ Bamùng 6Đinh HợiPháBình Hòa
20/5/2105Thứ Tưmùng 7Mậu TýNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/5/2105Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
22/5/2105Thứ Sáumùng 9Canh DầnThuNgưuBình Hòa
23/5/2105Thứ Bảymùng 10Tân MãoKhaiNữĐại Cát
24/5/2105Chủ Nhật11Nhâm ThìnBếĐại Hung
25/5/2105Thứ Hai12Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
26/5/2105Thứ Ba13Giáp NgọTrừThấtCát
27/5/2105Thứ Tư14Ất MùiMãnBíchCát
28/5/2105Thứ Năm15Bính ThânBìnhKhuêHung
29/5/2105Thứ Sáu16Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
30/5/2105Thứ Bảy17Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
31/5/2105Chủ Nhật18Kỷ HợiPháMãoHung
1/6/2105Thứ Hai19Canh TýNguyTấtCát
2/6/2105Thứ Ba20Tân SửuThànhChủyĐại Cát
3/6/2105Thứ Tư21Nhâm DầnThuSâmBình Hòa
4/6/2105Thứ Năm22Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
5/6/2105Thứ Sáu23Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
6/6/2105Thứ Bảy24Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
7/6/2105Chủ Nhật25Bính NgọKiếnTinhCát
8/6/2105Thứ Hai26Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
9/6/2105Thứ Ba27Mậu ThânMãnDựcHung
10/6/2105Thứ Tư28Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
11/6/2105Thứ Năm29Canh TuấtĐịnhGiácĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.