Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 6 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 11/7/2105 đến 9/8/2105 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2105

15/7/2105Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2105Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2105Đại CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/2105Đại CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2105Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2105Đại CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2105Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/2105CátThứ Hai · 17 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/7/2105Thứ Bảymùng 1Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/7/2105Chủ Nhậtmùng 2Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
13/7/2105Thứ Haimùng 3Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
14/7/2105Thứ Bamùng 4Quý MùiKiếnHung
15/7/2105Thứ Tưmùng 5Giáp ThânTrừĐại Cát
16/7/2105Thứ Nămmùng 6Ất DậuMãnĐẩuCát
17/7/2105Thứ Sáumùng 7Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
18/7/2105Thứ Bảymùng 8Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
19/7/2105Chủ Nhậtmùng 9Mậu TýChấpĐại Hung
20/7/2105Thứ Haimùng 10Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
21/7/2105Thứ Ba11Canh DầnNguyThấtHung
22/7/2105Thứ Tư12Tân MãoThànhBíchĐại Cát
23/7/2105Thứ Năm13Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/7/2105Thứ Sáu14Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
25/7/2105Thứ Bảy15Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
26/7/2105Chủ Nhật16Ất MùiKiếnMãoHung
27/7/2105Thứ Hai17Bính ThânTrừTấtCát
28/7/2105Thứ Ba18Đinh DậuMãnChủyHung
29/7/2105Thứ Tư19Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
30/7/2105Thứ Năm20Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
31/7/2105Thứ Sáu21Canh TýChấpQuỷĐại Hung
1/8/2105Thứ Bảy22Tân SửuPháLiễuĐại Hung
2/8/2105Chủ Nhật23Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
3/8/2105Thứ Hai24Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
4/8/2105Thứ Ba25Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
5/8/2105Thứ Tư26Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
6/8/2105Thứ Năm27Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
7/8/2105Thứ Sáu28Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
8/8/2105Thứ Bảy29Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
9/8/2105Chủ Nhật30Kỷ DậuTrừPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.