Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 5 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 20/6/2096 đến 19/7/2096 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2096

11/7/2096Đại CátThứ Tư · 22 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/7/2096Đại CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/6/2096Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2096CátChủ Nhật · 19 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2096CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2096CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2096CátThứ Ba · 21 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2096CátChủ Nhật · 26 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/6/2096Thứ Tưmùng 1Quý DậuBìnhChẩnĐại Cát
21/6/2096Thứ Nămmùng 2Giáp TuấtĐịnhGiácBình Hòa
22/6/2096Thứ Sáumùng 3Ất HợiChấpCangĐại Hung
23/6/2096Thứ Bảymùng 4Bính TýPháĐêĐại HungThụ Tử
24/6/2096Chủ Nhậtmùng 5Đinh SửuNguyPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/6/2096Thứ Haimùng 6Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
26/6/2096Thứ Bamùng 7Kỷ MãoThuCát
27/6/2096Thứ Tưmùng 8Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/6/2096Thứ Nămmùng 9Tân TỵBếĐẩuHung
29/6/2096Thứ Sáumùng 10Nhâm NgọKiếnNgưuHung
30/6/2096Thứ Bảy11Quý MùiTrừNữHung
1/7/2096Chủ Nhật12Giáp ThânMãnHung
2/7/2096Thứ Hai13Ất DậuBìnhNguyCát
3/7/2096Thứ Ba14Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
4/7/2096Thứ Tư15Đinh HợiChấpBíchHung
5/7/2096Thứ Năm16Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
6/7/2096Thứ Sáu17Kỷ SửuNguyLâuHung
7/7/2096Thứ Bảy18Canh DầnNguyVịHung
8/7/2096Chủ Nhật19Tân MãoThànhMãoCát
9/7/2096Thứ Hai20Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
10/7/2096Thứ Ba21Quý TỵKhaiChủyCát
11/7/2096Thứ Tư22Giáp NgọBếSâmĐại Cát
12/7/2096Thứ Năm23Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
13/7/2096Thứ Sáu24Bính ThânTrừQuỷHung
14/7/2096Thứ Bảy25Đinh DậuMãnLiễuHung
15/7/2096Chủ Nhật26Mậu TuấtBìnhTinhCát
16/7/2096Thứ Hai27Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
17/7/2096Thứ Ba28Canh TýChấpDựcĐại HungThụ Tử
18/7/2096Thứ Tư29Tân SửuPháChẩnHung
19/7/2096Thứ Năm30Nhâm DầnNguyGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.