Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 6 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 20/7/2096 đến 17/8/2096 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2096

31/7/2096Đại CátThứ Ba · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/8/2096Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/2096Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/2096Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/2096Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/2096CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/7/2096CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/8/2096CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/7/2096Thứ Sáumùng 1Quý MãoThànhCangCát
21/7/2096Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/7/2096Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵKhaiPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/7/2096Thứ Haimùng 4Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
24/7/2096Thứ Bamùng 5Đinh MùiKiếnHung
25/7/2096Thứ Tưmùng 6Mậu ThânTrừCát
26/7/2096Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuMãnĐẩuCát
27/7/2096Thứ Sáumùng 8Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
28/7/2096Thứ Bảymùng 9Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
29/7/2096Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýChấpĐại Hung
30/7/2096Thứ Hai11Quý SửuPháNguyĐại Hung
31/7/2096Thứ Ba12Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
1/8/2096Thứ Tư13Ất MãoThànhBíchĐại Cát
2/8/2096Thứ Năm14Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
3/8/2096Thứ Sáu15Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
4/8/2096Thứ Bảy16Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử
5/8/2096Chủ Nhật17Kỷ MùiKiếnMãoHung
6/8/2096Thứ Hai18Canh ThânTrừTấtCát
7/8/2096Thứ Ba19Tân DậuTrừChủyHung
8/8/2096Thứ Tư20Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
9/8/2096Thứ Năm21Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
10/8/2096Thứ Sáu22Giáp TýĐịnhQuỷHung
11/8/2096Thứ Bảy23Ất SửuChấpLiễuHung
12/8/2096Chủ Nhật24Bính DầnPháTinhĐại Hung
13/8/2096Thứ Hai25Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
14/8/2096Thứ Ba26Mậu ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/8/2096Thứ Tư27Kỷ TỵThuChẩnCát
16/8/2096Thứ Năm28Canh NgọKhaiGiácĐại HungThụ Tử
17/8/2096Thứ Sáu29Tân MùiBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.