Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2096

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 22/5/2096 đến 19/6/2096 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 2096

13/6/2096Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2096Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2096Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2096CátThứ Sáu · 18 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2096CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/2096CátThứ Năm · 24 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2096CátThứ Bảy · 12 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/2096CátThứ Ba · 15 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/2096Thứ Bamùng 1Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
23/5/2096Thứ Tưmùng 2Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
24/5/2096Thứ Nămmùng 3Bính NgọTrừGiácCát
25/5/2096Thứ Sáumùng 4Đinh MùiMãnCangHung
26/5/2096Thứ Bảymùng 5Mậu ThânBìnhĐêHung
27/5/2096Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
28/5/2096Thứ Haimùng 7Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2096Thứ Bamùng 8Tân HợiPháĐại Cát
30/5/2096Thứ Tưmùng 9Nhâm TýNguyĐại Hung
31/5/2096Thứ Nămmùng 10Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
1/6/2096Thứ Sáu11Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
2/6/2096Thứ Bảy12Ất MãoKhaiNữCát
3/6/2096Chủ Nhật13Bính ThìnBếĐại Hung
4/6/2096Thứ Hai14Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
5/6/2096Thứ Ba15Mậu NgọKiếnThấtCát
6/6/2096Thứ Tư16Kỷ MùiTrừBíchCát
7/6/2096Thứ Năm17Canh ThânMãnKhuêHung
8/6/2096Thứ Sáu18Tân DậuBìnhLâuCát
9/6/2096Thứ Bảy19Nhâm TuấtĐịnhVịĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2096Chủ Nhật20Quý HợiChấpMãoĐại Hung
11/6/2096Thứ Hai21Giáp TýPháTấtBình Hòa
12/6/2096Thứ Ba22Ất SửuNguyChủyĐại Hung
13/6/2096Thứ Tư23Bính DầnThànhSâmĐại Cát
14/6/2096Thứ Năm24Đinh MãoThuTỉnhCát
15/6/2096Thứ Sáu25Mậu ThìnKhaiQuỷBình Hòa
16/6/2096Thứ Bảy26Kỷ TỵBếLiễuĐại HungThụ Tử
17/6/2096Chủ Nhật27Canh NgọKiếnTinhHung
18/6/2096Thứ Hai28Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
19/6/2096Thứ Ba29Nhâm ThânMãnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.