Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 5 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 17/6/2091 đến 15/7/2091 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2091

20/6/2091Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/7/2091Đại CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2091Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/2091Đại CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/2091CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/2091CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2091CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/6/2091Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoThuMãoBình Hòa
18/6/2091Thứ Haimùng 2Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2091Thứ Bamùng 3Ất TỵBếChủyĐại Hung
20/6/2091Thứ Tưmùng 4Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
21/6/2091Thứ Nămmùng 5Đinh MùiTrừTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/6/2091Thứ Sáumùng 6Mậu ThânMãnQuỷHung
23/6/2091Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuBìnhLiễuCát
24/6/2091Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtĐịnhTinhHung
25/6/2091Thứ Haimùng 9Tân HợiChấpTrươngHung
26/6/2091Thứ Bamùng 10Nhâm TýPháDựcĐại HungThụ Tử
27/6/2091Thứ Tư11Quý SửuNguyChẩnHung
28/6/2091Thứ Năm12Giáp DầnThànhGiácCát
29/6/2091Thứ Sáu13Ất MãoThuCangHung
30/6/2091Thứ Bảy14Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2091Chủ Nhật15Đinh TỵBếPhòngHung
2/7/2091Thứ Hai16Mậu NgọKiếnTâmHung
3/7/2091Thứ Ba17Kỷ MùiTrừBình Hòa
4/7/2091Thứ Tư18Canh ThânMãnCát
5/7/2091Thứ Năm19Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát
6/7/2091Thứ Sáu20Nhâm TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
7/7/2091Thứ Bảy21Quý HợiChấpNữĐại Hung
8/7/2091Chủ Nhật22Giáp TýChấpĐại HungThụ Tử
9/7/2091Thứ Hai23Ất SửuPháNguyĐại Hung
10/7/2091Thứ Ba24Bính DầnNguyThấtHung
11/7/2091Thứ Tư25Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
12/7/2091Thứ Năm26Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2091Thứ Sáu27Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
14/7/2091Thứ Bảy28Canh NgọBếVịHung
15/7/2091Chủ Nhật29Tân MùiKiếnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.