Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 4 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 18/5/2091 đến 16/6/2091 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2091

5/6/2091Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/2091Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/6/2091Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2091CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/6/2091CátChủ Nhật · 24 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2091CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2091CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2091CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/2091Thứ Sáumùng 1Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
19/5/2091Thứ Bảymùng 2Giáp TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2091Chủ Nhậtmùng 3Ất HợiPháMãoHung
21/5/2091Thứ Haimùng 4Bính TýNguyTấtHung
22/5/2091Thứ Bamùng 5Đinh SửuThànhChủyCát
23/5/2091Thứ Tưmùng 6Mậu DầnThuSâmBình Hòa
24/5/2091Thứ Nămmùng 7Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/5/2091Thứ Sáumùng 8Canh ThìnBếQuỷHung
26/5/2091Thứ Bảymùng 9Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
27/5/2091Chủ Nhậtmùng 10Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
28/5/2091Thứ Hai11Quý MùiMãnTrươngCát
29/5/2091Thứ Ba12Giáp ThânBìnhDựcHung
30/5/2091Thứ Tư13Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
31/5/2091Thứ Năm14Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2091Thứ Sáu15Đinh HợiPháCangĐại Hung
2/6/2091Thứ Bảy16Mậu TýNguyĐêĐại Hung
3/6/2091Chủ Nhật17Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
4/6/2091Thứ Hai18Canh DầnThuTâmBình Hòa
5/6/2091Thứ Ba19Tân MãoKhaiĐại Cát
6/6/2091Thứ Tư20Nhâm ThìnKhaiCát
7/6/2091Thứ Năm21Quý TỵBếĐẩuĐại HungThụ Tử
8/6/2091Thứ Sáu22Giáp NgọKiếnNgưuHung
9/6/2091Thứ Bảy23Ất MùiTrừNữHung
10/6/2091Chủ Nhật24Bính ThânMãnCát
11/6/2091Thứ Hai25Đinh DậuBìnhNguyCát
12/6/2091Thứ Ba26Mậu TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
13/6/2091Thứ Tư27Kỷ HợiChấpBíchHung
14/6/2091Thứ Năm28Canh TýPháKhuêĐại Hung
15/6/2091Thứ Sáu29Tân SửuNguyLâuHung
16/6/2091Thứ Bảy30Nhâm DầnThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.