Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 6 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 16/7/2091 đến 14/8/2091 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2091

28/7/2091Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/7/2091Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2091Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2091CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/8/2091CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/2091CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2091CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/2091CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/2091Thứ Haimùng 1Nhâm ThânTrừTấtCát
17/7/2091Thứ Bamùng 2Quý DậuMãnChủyHung
18/7/2091Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtBìnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/7/2091Thứ Nămmùng 4Ất HợiĐịnhTỉnhCát
20/7/2091Thứ Sáumùng 5Bính TýChấpQuỷĐại Hung
21/7/2091Thứ Bảymùng 6Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
22/7/2091Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnNguyTinhĐại Hung
23/7/2091Thứ Haimùng 8Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
24/7/2091Thứ Bamùng 9Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2091Thứ Tưmùng 10Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
26/7/2091Thứ Năm11Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
27/7/2091Thứ Sáu12Quý MùiKiếnCangĐại Hung
28/7/2091Thứ Bảy13Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
29/7/2091Chủ Nhật14Ất DậuMãnPhòngCát
30/7/2091Thứ Hai15Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
31/7/2091Thứ Ba16Đinh HợiĐịnhCát
1/8/2091Thứ Tư17Mậu TýChấpHung
2/8/2091Thứ Năm18Kỷ SửuPháĐẩuHung
3/8/2091Thứ Sáu19Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
4/8/2091Thứ Bảy20Tân MãoThànhNữCát
5/8/2091Chủ Nhật21Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
6/8/2091Thứ Hai22Quý TỵKhaiNguyCát
7/8/2091Thứ Ba23Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
8/8/2091Thứ Tư24Ất MùiBếBíchHung
9/8/2091Thứ Năm25Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
10/8/2091Thứ Sáu26Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
11/8/2091Thứ Bảy27Mậu TuấtMãnVịCát
12/8/2091Chủ Nhật28Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
13/8/2091Thứ Hai29Canh TýĐịnhTấtCát
14/8/2091Thứ Ba30Tân SửuChấpChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.