Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 4 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 30/4/2090 đến 28/5/2090 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2090

2/5/2090Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2090Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/2090Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/2090Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/2090Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/2090Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2090Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2090CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/2090Chủ Nhậtmùng 1Canh TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
1/5/2090Thứ Haimùng 2Tân HợiNguyTrươngHung
2/5/2090Thứ Bamùng 3Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
3/5/2090Thứ Tưmùng 4Quý SửuThuChẩnBình Hòa
4/5/2090Thứ Nămmùng 5Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
5/5/2090Thứ Sáumùng 6Ất MãoBếCangĐại Hung
6/5/2090Thứ Bảymùng 7Bính ThìnBếĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/5/2090Chủ Nhậtmùng 8Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
8/5/2090Thứ Haimùng 9Mậu NgọTrừTâmHung
9/5/2090Thứ Bamùng 10Kỷ MùiMãnCát
10/5/2090Thứ Tư11Canh ThânBìnhĐại Cát
11/5/2090Thứ Năm12Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
12/5/2090Thứ Sáu13Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
13/5/2090Thứ Bảy14Quý HợiPháNữHung
14/5/2090Chủ Nhật15Giáp TýNguyĐại Hung
15/5/2090Thứ Hai16Ất SửuThànhNguyCát
16/5/2090Thứ Ba17Bính DầnThuThấtBình Hòa
17/5/2090Thứ Tư18Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
18/5/2090Thứ Năm19Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
19/5/2090Thứ Sáu20Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
20/5/2090Thứ Bảy21Canh NgọTrừVịĐại Cát
21/5/2090Chủ Nhật22Tân MùiMãnMãoĐại Cát
22/5/2090Thứ Hai23Nhâm ThânBìnhTấtCát
23/5/2090Thứ Ba24Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
24/5/2090Thứ Tư25Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
25/5/2090Thứ Năm26Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
26/5/2090Thứ Sáu27Bính TýNguyQuỷĐại Hung
27/5/2090Thứ Bảy28Đinh SửuThànhLiễuCát
28/5/2090Chủ Nhật29Mậu DầnThuTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.