Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 4 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 10/5/2089 đến 8/6/2089 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2089

25/5/2089Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/2089Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2089Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2089Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2089CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2089CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/2089CátThứ Tư · 30 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/5/2089CátChủ Nhật · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/5/2089Thứ Bamùng 1Ất MãoKhaiCát
11/5/2089Thứ Tưmùng 2Bính ThìnBếHung
12/5/2089Thứ Nămmùng 3Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
13/5/2089Thứ Sáumùng 4Mậu NgọTrừNgưuHung
14/5/2089Thứ Bảymùng 5Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
15/5/2089Chủ Nhậtmùng 6Canh ThânBìnhCát
16/5/2089Thứ Haimùng 7Tân DậuĐịnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/5/2089Thứ Bamùng 8Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2089Thứ Tưmùng 9Quý HợiPháBíchBình Hòa
19/5/2089Thứ Nămmùng 10Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
20/5/2089Thứ Sáu11Ất SửuThànhLâuĐại Cát
21/5/2089Thứ Bảy12Bính DầnThuVịBình Hòa
22/5/2089Chủ Nhật13Đinh MãoKhaiMãoCát
23/5/2089Thứ Hai14Mậu ThìnBếTấtHung
24/5/2089Thứ Ba15Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
25/5/2089Thứ Tư16Canh NgọTrừSâmĐại Cát
26/5/2089Thứ Năm17Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
27/5/2089Thứ Sáu18Nhâm ThânBìnhQuỷHung
28/5/2089Thứ Bảy19Quý DậuĐịnhLiễuHung
29/5/2089Chủ Nhật20Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2089Thứ Hai21Ất HợiPháTrươngBình Hòa
31/5/2089Thứ Ba22Bính TýNguyDựcĐại Hung
1/6/2089Thứ Tư23Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
2/6/2089Thứ Năm24Mậu DầnThuGiácBình Hòa
3/6/2089Thứ Sáu25Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
4/6/2089Thứ Bảy26Canh ThìnBếĐêHung
5/6/2089Chủ Nhật27Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
6/6/2089Thứ Hai28Nhâm NgọKiếnTâmHung
7/6/2089Thứ Ba29Quý MùiTrừBình Hòa
8/6/2089Thứ Tư30Giáp ThânMãnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.